Trải nghiệm của chúng ta · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 5, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: I have visited Ha Long Bay last summer. → I visited Ha Long Bay last summer.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| amazing | /əˈmeɪzɪŋ/ | adj | tuyệt vời, đáng kinh ngạchay hoặc đẹp đến mức phải trầm trồ |
| army-like | /ˈɑːmi laɪk/ | adj | như trong quân độigiờ giấc nghiêm, kỉ luật chặt |
| brilliant | /ˈbrɪliənt/ | adj | xuất sắclàm rất giỏi, hơn hẳn mức khá |
| campus | /ˈkæmpəs/ | n | khuôn viên trườngcả khu đất có lớp học, kí túc xá, sân bãi |
| confidence | /ˈkɒnfɪdəns/ | n | sự tự tintin là mình làm được |
| coral reef | /ˈkɒrəl riːf/ | n | rặng san hô |
| eco-tour | /ˈiːkəʊ tʊə/ | n | tour du lịch sinh tháiđi xem thiên nhiên mà không làm hại nó |
| embarrassing | /ɪmˈbærəsɪŋ/ | adj | gây ngượng ngùnglàm mình đỏ mặt trước người khác |
| exhilarating | /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ | adj | đầy phấn khíchvui đến mức thấy lâng lâng |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | n | trải nghiệmviệc mình đã tự làm, tự thấy |
| explore | /ɪkˈsplɔː/ | v | khám pháđi và tìm hiểu một nơi chưa biết |
| fauna | /ˈfɔːnə/ | n | hệ động vậttoàn bộ loài vật của một vùng |
| flora | /ˈflɔːrə/ | n | hệ thực vậttoàn bộ các loài thực vật của một vùng; thường được nhắc cùng fauna (hệ động vật) |
| lack | /læk/ | v | thiếu — không có đủ |
| learn by rote | /lɜːn baɪ rəʊt/ | v | học vẹtthuộc lòng mà không hiểu |
| memorable | /ˈmemərəbl/ | adj | đáng nhớnhớ mãi không quên |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | n | buổi biểu diễnhát, múa, diễn trước người xem |
| seabed | /ˈsiːbed/ | n | đáy biển |
| snorkelling | /ˈsnɔːkəlɪŋ/ | n | lặn ống thởbơi sát mặt nước, thở bằng ống |
| theme | /θiːm/ | n | chủ đềý xuyên suốt cả chương trình |
| thrilling | /ˈθrɪlɪŋ/ | adj | rất phấn khíchhồi hộp mà thích |
| touching | /ˈtʌtʃɪŋ/ | adj | gây xúc độngnghe mà rưng rưng |
| tribal dance | /ˈtraɪbl dɑːns/ | n | điệu múa của bộ tộc |
| unpleasant | /ʌnˈpleznt/ | adj | không dễ chịukhó chịu, không thích |
What is the text mainly about?
How admitting something difficult led to a memorable experience
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể một điều khó nói, mười một phút do dự, rồi điều xảy ra sau khi nói ra.
Và câu cuối cho biết hai bạn khác im lặng đã suýt bỏ lỡ.
📍 Câu trong bài: «Nobody had said anything, and all three of us had nearly missed it.»
How long did the writer stand on the boat?
Eleven minutes
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đo.
Bài viết: 'I stood on the boat for eleven minutes'.
Mười một phút là thời gian do dự.
📍 Câu trong bài: «I stood on the boat for eleven minutes deciding whether to say it out loud, which was the most embarrassing eleven minutes of my life, and then I said it.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
The view of the bay was ___ (đẹp đến kinh ngạc). — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: amazing
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
amaze là làm kinh ngạc.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “tuyệt vời, đáng kinh ngạc” → amazing.
I ___ never been to Da Nang. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: have
Ở câu này, have been tạo thì hiện tại hoàn thành; chủ ngữ I đi với have.
Never nghĩa là chưa từng.
I have never been to Da Nang.
Khi đọc âm /j/, lưỡi chuyển động thế nào?
Đáp án: Nâng phần giữa lưỡi lên gần vòm rồi lướt nhanh
Nói year thật chậm.
Phần giữa lưỡi nhô lên gần vòm, hơi lách qua khe hẹp.
Rồi lướt ngay sang nguyên âm phía sau.
Trang ôn có 34 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 5 «Our Experiences» có 24 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Thì hiện tại hoàn thành, phát âm /j/ – /w/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.