Tiếng Anh lớp 9 · Unit 4

Lớp 9 · Unit 4: Remembering the Past

Nhớ về quá khứ · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 4, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Quá khứ tiếp diễn · Wish + quá khứ đơn

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I wish I can visit the ancient temple. → I wish I could visit the ancient temple.

🔊 Phát âm: /m/ – /l/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 4 (21 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
ancient/ˈeɪnʃənt/adjcổ xưa, lâu đờihàng trăm, hàng nghìn năm
anniversary/ˌænɪˈvɜːsəri/nngày kỉ niệmnhắc lại một sự kiện đúng ngày ấy hằng năm
barefoot/ˈbeəfʊt/advchân trầnđi không giày dép
basic/ˈbeɪsɪk/adjcơ bảnchỉ những thứ tối thiểu
castle/ˈkɑːsl/nlâu đàichữ t không đọc: cas-le
communal/kəˈmjuːnl/adjdùng chung, của cả cộng đồng
complex/ˈkɒmpleks/nkhu phức hợp, quần thểnhiều công trình trong một khuôn viên
deep-rooted/ˌdiːp ˈruːtɪd/adjăn sâu bén rễnếp nghĩ có từ lâu, khó đổi
face to face/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/advgặp mặt trực tiếpkhông qua điện thoại hay tin nhắn
fish and chips/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ncá rán và khoai tây chiênmón truyền thống của người Anh
found/faʊnd/vthành lập, lập nênđừng nhầm với found là quá khứ của find
generation/ˌdʒenəˈreɪʃn/nthế hệlớp người cùng tuổi ông bà, cha mẹ hay con cháu
monument/ˈmɒnjumənt/ntượng đàidựng lên để nhớ một người hay một sự kiện
observe/əbˈzɜːv/vduy trì, giữ theo một tục lệobserve a custom; nghĩa khác là quan sát
occupied/ˈɒkjupaɪd/adjđã có người ngồi
occupy/ˈɒkjupaɪ/vchiếm giữquân đội chiếm một vùng đất
promote/prəˈməʊt/vquảng bá, thúc đẩylàm cho nhiều người biết tới
recognise/ˈrekəɡnaɪz/vnhận rathấy lại mà biết đó là ai, là gì
religious/rɪˈlɪdʒəs/adjthuộc tôn giáo
structure/ˈstrʌktʃə/ncông trình, kiến trúcvà cũng có nghĩa là cấu trúc
takeaway/ˈteɪkəweɪ/adjmua mang vềtakeaway food là đồ ăn mang đi

Bài đọc: The monument nobody could name

Last year our class was asked to write about a monument in our town. Everyone chose the same one: a tall stone structure in the main square, put up on the anniversary of the town's founding. It is ancient, it is photographed, and it is on the front of the tourist map. Our teacher then asked a harder question. Who is it for? Nobody knew. So we went and read the small plate at the base, and found a list of forty-one names of people from this town. Two of them had the same family name as a boy in our class. He had walked past that stone barefoot as a child and had never looked down. A monument that is only observed is a piece of furniture. It becomes a monument again the moment somebody reads it, and reading takes four minutes.

What is the text mainly about?

  1. Why the monument should be moved
  2. The history of the town's founding
  3. How to write a school report about a monument
  4. How a familiar monument became meaningful once it was read
Xem đáp án

How a familiar monument became meaningful once it was read

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể một tượng đài ai cũng biết mặt, một câu hỏi khó, rồi tấm bảng nhỏ ở chân tượng.

Hai câu cuối chốt: đọc nó thì nó mới lại là tượng đài.

📍 Câu trong bài: «It becomes a monument again the moment somebody reads it, and reading takes four minutes.»

How many names are on the plate?

  1. Two
  2. Four
  3. Forty-one
  4. The text does not say
Xem đáp án

Forty-one

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đếm.

Bài viết: 'a list of forty-one names of people from this town'.

Bốn mươi mốt là số tên.

📍 Câu trong bài: «So we went and read the small plate at the base, and found a list of forty-one names of people from this town.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

This temple is ___: it was built over a thousand years ago. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. basic
  2. annual
  3. ancient
  4. communal
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: ancient

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

«built over a thousand years ago» cho thấy ngôi đền rất cổ. ancient đọc /ˈeɪnʃənt/.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “cổ đại, lâu đời” → ancient.

Ngữ pháp

While I ___ dinner, the lights went out. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. cook
  2. was cook
  3. have cooked
  4. was cooking
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: was cooking

While báo hiệu một việc ĐANG diễn ra thì việc khác xen vào.

Việc đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn: was hoặc were + V-ing.

While I was cooking dinner, the lights went out.

Phát âm

Đọc âm /m/ thì hơi thoát ra đường nào?

  1. Qua khe răng
  2. Qua hai bên lưỡi
  3. Bật thẳng ra khỏi miệng
  4. Qua mũi, vì hai môi đóng kín
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Qua mũi, vì hai môi đóng kín

Mím hai môi rồi kêu mmm thật dài.

Miệng đóng mà vẫn ra tiếng — vậy hơi phải đi lối khác.

Nó thoát qua mũi.

Trang ôn có 31 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 4 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 3Tất cả Unit lớp 9Unit 5 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 4 lớp 9 học những gì?

Unit 4 «Remembering the Past» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Quá khứ tiếp diễn · Wish + quá khứ đơn, phát âm /m/ – /l/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 4 lớp 9 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com