Tiếng Anh lớp 9 · Unit 5

Lớp 9 · Unit 5: Our Experiences

Trải nghiệm của chúng ta · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 5, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Thì hiện tại hoàn thành

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I have visited Ha Long Bay last summer. → I visited Ha Long Bay last summer.

🔊 Phát âm: /j/ – /w/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 5 (24 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
amazing/əˈmeɪzɪŋ/adjtuyệt vời, đáng kinh ngạchay hoặc đẹp đến mức phải trầm trồ
army-like/ˈɑːmi laɪk/adjnhư trong quân độigiờ giấc nghiêm, kỉ luật chặt
brilliant/ˈbrɪliənt/adjxuất sắclàm rất giỏi, hơn hẳn mức khá
campus/ˈkæmpəs/nkhuôn viên trườngcả khu đất có lớp học, kí túc xá, sân bãi
confidence/ˈkɒnfɪdəns/nsự tự tintin là mình làm được
coral reef/ˈkɒrəl riːf/nrặng san hô
eco-tour/ˈiːkəʊ tʊə/ntour du lịch sinh tháiđi xem thiên nhiên mà không làm hại nó
embarrassing/ɪmˈbærəsɪŋ/adjgây ngượng ngùnglàm mình đỏ mặt trước người khác
exhilarating/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/adjđầy phấn khíchvui đến mức thấy lâng lâng
experience/ɪkˈspɪəriəns/ntrải nghiệmviệc mình đã tự làm, tự thấy
explore/ɪkˈsplɔː/vkhám pháđi và tìm hiểu một nơi chưa biết
fauna/ˈfɔːnə/nhệ động vậttoàn bộ loài vật của một vùng
flora/ˈflɔːrə/nhệ thực vậttoàn bộ các loài thực vật của một vùng; thường được nhắc cùng fauna (hệ động vật)
lack/læk/vthiếu — không có đủ
learn by rote/lɜːn baɪ rəʊt/vhọc vẹtthuộc lòng mà không hiểu
memorable/ˈmemərəbl/adjđáng nhớnhớ mãi không quên
performance/pəˈfɔːməns/nbuổi biểu diễnhát, múa, diễn trước người xem
seabed/ˈsiːbed/nđáy biển
snorkelling/ˈsnɔːkəlɪŋ/nlặn ống thởbơi sát mặt nước, thở bằng ống
theme/θiːm/nchủ đềý xuyên suốt cả chương trình
thrilling/ˈθrɪlɪŋ/adjrất phấn khíchhồi hộp mà thích
touching/ˈtʌtʃɪŋ/adjgây xúc độngnghe mà rưng rưng
tribal dance/ˈtraɪbl dɑːns/nđiệu múa của bộ tộc
unpleasant/ʌnˈpleznt/adjkhông dễ chịukhó chịu, không thích

Bài đọc: The most embarrassing thing I have ever done

The eco-tour was the first time I had left my province. On the second morning we went snorkelling over a coral reef, and I thought I was the only one in the group who could not swim. I had not told anyone. I stood on the boat for eleven minutes deciding whether to say it out loud, which was the most embarrassing eleven minutes of my life, and then I said it. The guide put me in a life jacket, held the strap, and took me out anyway. What I saw under the water I will not try to describe here; the word everybody uses is 'amazing', and it is not enough; I found the whole experience exhilarating, and even that word is thin. It was the most memorable twenty minutes of the whole eco-tour. Two other students told me afterwards that they could not swim either. They had spent the same eleven minutes on the same deck. Nobody had said anything, and all three of us had nearly missed it.

What is the text mainly about?

  1. Why school trips should teach swimming
  2. How to snorkel safely over a coral reef
  3. A description of what lives on a coral reef
  4. How admitting something difficult led to a memorable experience
Xem đáp án

How admitting something difficult led to a memorable experience

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể một điều khó nói, mười một phút do dự, rồi điều xảy ra sau khi nói ra.

Và câu cuối cho biết hai bạn khác im lặng đã suýt bỏ lỡ.

📍 Câu trong bài: «Nobody had said anything, and all three of us had nearly missed it.»

How long did the writer stand on the boat?

  1. Two minutes
  2. Three minutes
  3. Eleven minutes
  4. The text does not say
Xem đáp án

Eleven minutes

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đo.

Bài viết: 'I stood on the boat for eleven minutes'.

Mười một phút là thời gian do dự.

📍 Câu trong bài: «I stood on the boat for eleven minutes deciding whether to say it out loud, which was the most embarrassing eleven minutes of my life, and then I said it.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

The view of the bay was ___ (đẹp đến kinh ngạc). — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. amazing
  2. crowded
  3. army-like
  4. embarrassing
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: amazing

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

amaze là làm kinh ngạc.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “tuyệt vời, đáng kinh ngạc” → amazing.

Ngữ pháp

I ___ never been to Da Nang. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. am
  2. did
  3. has
  4. have
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: have

Ở câu này, have been tạo thì hiện tại hoàn thành; chủ ngữ I đi với have.

Never nghĩa là chưa từng.

I have never been to Da Nang.

Phát âm

Khi đọc âm /j/, lưỡi chuyển động thế nào?

  1. Chúm môi tròn lại
  2. Thò lưỡi ra ngoài răng
  3. Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật
  4. Nâng phần giữa lưỡi lên gần vòm rồi lướt nhanh
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Nâng phần giữa lưỡi lên gần vòm rồi lướt nhanh

Nói year thật chậm.

Phần giữa lưỡi nhô lên gần vòm, hơi lách qua khe hẹp.

Rồi lướt ngay sang nguyên âm phía sau.

Trang ôn có 34 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 5 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 4Tất cả Unit lớp 9Unit 6 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 5 lớp 9 học những gì?

Unit 5 «Our Experiences» có 24 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Thì hiện tại hoàn thành, phát âm /j/ – /w/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 5 lớp 9 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com