Tiếng Anh lớp 8 · Unit 3

Lớp 8 · Unit 3: Teenagers

Tuổi thiếu niên · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 3, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Câu đơn và câu ghép

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I like browsing websites, I don't use social media much. → I like browsing websites, but I don't use social media much.

🔊 Phát âm: /ʊə/ – /ɔɪ/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 3 (25 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
account/əˈkaʊnt/ntài khoảndùng để đăng nhập một dịch vụ trên mạng
browse/braʊz/vđọc lướt trên mạngxem qua cho biết
bully/ˈbʊli/nkẻ bắt nạtngười hay ăn hiếp bạn
bullying/ˈbʊliɪŋ/nsự bắt nạt
concentrate/ˈkɒnsntreɪt/vtập trungdồn hết chú ý vào một việc
connect/kəˈnekt/vkết nối, nối lại
craft/krɑːft/nđồ thủ côngđồ làm bằng tay
enjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl/adjthú vị, đáng tận hưởng
expectation/ˌekspekˈteɪʃn/nsự mong đợi, kì vọng
focused/ˈfəʊkəst/adjchuyên tâmtập trung, không bị xao nhãng
forum/ˈfɔːrəm/ndiễn đànchỗ trên mạng để mọi người hỏi và đáp
log on to/lɒɡ ɒn tuː/vđăng nhập vàovào một trang bằng tài khoản của mình
mature/məˈtʃʊə/adjchín chắn, trưởng thành
media/ˈmiːdiə/nphương tiện truyền thôngsocial media là mạng xã hội
midterm/ˌmɪdˈtɜːm/adjgiữa học kì
notification/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/nthông báothông tin được báo trên màn hình
peer/pɪə/nbạn đồng lứangười cùng tuổi, cùng lớp
pressure/ˈpreʃə/náp lựcsức ép từ bài vở hay từ người khác
schoolwork/ˈskuːlwɜːk/nbài vở ở trườngkhông đếm được
session/ˈseʃn/nbuổi, phiênmột buổi học hay làm việc
stress/stres/nsự căng thẳng
stressful/ˈstresfl/adjgây căng thẳngtính từ; danh từ là stress
upload/ˌʌpˈləʊd/vtải lên — trái với download
user-friendly/ˌjuːzə ˈfrendli/adjdễ dùngđược thiết kế để người dùng dễ thao tác
website/ˈwebsaɪt/ntrang mạng

Bài đọc: The week our class turned off notifications

For one week our class agreed to turn off every notification on our phones. Nobody deleted an account and nobody stopped using the internet; we only stopped being interrupted. The results surprised us. Eleven students said their schoolwork got easier straight away, because they could stay focused for a whole session. Six said nothing changed. Four said the week was stressful in a way they had not expected: without notifications they felt they were missing something, and one of them logged on eleven times in an evening to check. Our teacher said that feeling has a name, and it is not weakness. The most useful comment came from a girl who wrote: the phone was never the problem. The expectation that I answer in one minute was the problem, and that expectation lives in other people, not in the phone.

What is the text mainly about?

  1. Why phones cause bullying
  2. How to concentrate on schoolwork
  3. Why teenagers should delete their accounts
  4. What a class learned by switching off notifications for a week
Xem đáp án

What a class learned by switching off notifications for a week

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể một tuần thử nghiệm, ba nhóm kết quả, rồi lời nhận xét đáng giá nhất ở cuối.

Vậy ý chính là điều cả lớp học được từ tuần ấy.

📍 Câu trong bài: «For one week our class agreed to turn off every notification on our phones.»

How many students said their schoolwork got easier?

  1. One
  2. Six
  3. Four
  4. Eleven
Xem đáp án

Eleven

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng nhóm.

Bài viết: 'Eleven students said their schoolwork got easier straight away'.

Mười một là nhóm thấy dễ hơn.

📍 Câu trong bài: «Eleven students said their schoolwork got easier straight away, because they could stay focused for a whole session.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

You need an ___ before you can post on the forum. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. bully
  2. craft
  3. account
  4. schoolwork
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: account

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

account = tài khoản dùng để đăng nhập và sử dụng một dịch vụ trên mạng.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “tài khoản” → account.

Ngữ pháp

Câu ĐƠN có mấy mệnh đề?

  1. Ba
  2. Hai
  3. Một
  4. Không có mệnh đề nào
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Một

Mệnh đề là một cụm có chủ ngữ và động từ.

Câu đơn có một mệnh đề độc lập; chủ ngữ hoặc vị ngữ có thể ghép.

Ví dụ: Teens use social media every day.

Phát âm

Nguyên âm đôi /ʊə/ trượt từ âm nào sang âm nào?

  1. Từ /ɔ/ sang /ɪ/
  2. Từ /ə/ sang /ʊ/
  3. Từ /ɪ/ sang /ə/
  4. Từ /ʊ/ sang /ə/
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Từ /ʊ/ sang /ə/

Nguyên âm đôi luôn đọc theo thứ tự viết trong ký hiệu.

Ký hiệu là /ʊə/ nên bắt đầu bằng /ʊ/.

Rồi trượt nhẹ về /ə/.

Trang ôn có 34 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 3 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 2Tất cả Unit lớp 8Unit 4 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 3 lớp 8 học những gì?

Unit 3 «Teenagers» có 25 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu đơn và câu ghép, phát âm /ʊə/ – /ɔɪ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 3 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com