Tuổi thiếu niên · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 3, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: I like browsing websites, I don't use social media much. → I like browsing websites, but I don't use social media much.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| account | /əˈkaʊnt/ | n | tài khoảndùng để đăng nhập một dịch vụ trên mạng |
| browse | /braʊz/ | v | đọc lướt trên mạngxem qua cho biết |
| bully | /ˈbʊli/ | n | kẻ bắt nạtngười hay ăn hiếp bạn |
| bullying | /ˈbʊliɪŋ/ | n | sự bắt nạt |
| concentrate | /ˈkɒnsntreɪt/ | v | tập trungdồn hết chú ý vào một việc |
| connect | /kəˈnekt/ | v | kết nối, nối lại |
| craft | /krɑːft/ | n | đồ thủ côngđồ làm bằng tay |
| enjoyable | /ɪnˈdʒɔɪəbl/ | adj | thú vị, đáng tận hưởng |
| expectation | /ˌekspekˈteɪʃn/ | n | sự mong đợi, kì vọng |
| focused | /ˈfəʊkəst/ | adj | chuyên tâmtập trung, không bị xao nhãng |
| forum | /ˈfɔːrəm/ | n | diễn đànchỗ trên mạng để mọi người hỏi và đáp |
| log on to | /lɒɡ ɒn tuː/ | v | đăng nhập vàovào một trang bằng tài khoản của mình |
| mature | /məˈtʃʊə/ | adj | chín chắn, trưởng thành |
| media | /ˈmiːdiə/ | n | phương tiện truyền thôngsocial media là mạng xã hội |
| midterm | /ˌmɪdˈtɜːm/ | adj | giữa học kì |
| notification | /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ | n | thông báothông tin được báo trên màn hình |
| peer | /pɪə/ | n | bạn đồng lứangười cùng tuổi, cùng lớp |
| pressure | /ˈpreʃə/ | n | áp lựcsức ép từ bài vở hay từ người khác |
| schoolwork | /ˈskuːlwɜːk/ | n | bài vở ở trườngkhông đếm được |
| session | /ˈseʃn/ | n | buổi, phiênmột buổi học hay làm việc |
| stress | /stres/ | n | sự căng thẳng |
| stressful | /ˈstresfl/ | adj | gây căng thẳngtính từ; danh từ là stress |
| upload | /ˌʌpˈləʊd/ | v | tải lên — trái với download |
| user-friendly | /ˌjuːzə ˈfrendli/ | adj | dễ dùngđược thiết kế để người dùng dễ thao tác |
| website | /ˈwebsaɪt/ | n | trang mạng |
What is the text mainly about?
What a class learned by switching off notifications for a week
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể một tuần thử nghiệm, ba nhóm kết quả, rồi lời nhận xét đáng giá nhất ở cuối.
Vậy ý chính là điều cả lớp học được từ tuần ấy.
📍 Câu trong bài: «For one week our class agreed to turn off every notification on our phones.»
How many students said their schoolwork got easier?
Eleven
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng nhóm.
Bài viết: 'Eleven students said their schoolwork got easier straight away'.
Mười một là nhóm thấy dễ hơn.
📍 Câu trong bài: «Eleven students said their schoolwork got easier straight away, because they could stay focused for a whole session.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
You need an ___ before you can post on the forum. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: account
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
account = tài khoản dùng để đăng nhập và sử dụng một dịch vụ trên mạng.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “tài khoản” → account.
Câu ĐƠN có mấy mệnh đề?
Đáp án: Một
Mệnh đề là một cụm có chủ ngữ và động từ.
Câu đơn có một mệnh đề độc lập; chủ ngữ hoặc vị ngữ có thể ghép.
Ví dụ: Teens use social media every day.
Nguyên âm đôi /ʊə/ trượt từ âm nào sang âm nào?
Đáp án: Từ /ʊ/ sang /ə/
Nguyên âm đôi luôn đọc theo thứ tự viết trong ký hiệu.
Ký hiệu là /ʊə/ nên bắt đầu bằng /ʊ/.
Rồi trượt nhẹ về /ə/.
Trang ôn có 34 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 3 «Teenagers» có 25 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu đơn và câu ghép, phát âm /ʊə/ – /ɔɪ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.