Các dân tộc Việt Nam · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 4, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: How many informations do you have about the Tay? → How much information do you have about the Tay?
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| communal house | /kəˈmjuːnl haʊs/ | n | nhà rôngnhà sinh hoạt chung của cả bản |
| costume | /ˈkɒstjuːm/ | n | trang phục truyền thống |
| ethnic | /ˈeθnɪk/ | adj | thuộc dân tộcethnic group là nhóm dân tộc |
| feature | /ˈfiːtʃə/ | n | nét riêng, đặc điểm |
| flute | /fluːt/ | n | cái sáo |
| folk | /fəʊk/ | adj | thuộc dân gianfolk song là dân ca; chữ l câm |
| gong | /ɡɒŋ/ | n | cái cồng, cái chiêng |
| highland | /ˈhaɪlənd/ | n | vùng cao nguyên |
| livestock | /ˈlaɪvstɒk/ | n | gia súc, gia cầmcác vật nuôi như trâu, bò, lợn, gà |
| minority | /maɪˈnɒrəti/ | n | dân tộc thiểu sốnhóm ít người hơn |
| overlook | /ˌəʊvəˈlʊk/ | v | nhìn racửa sổ nhìn ra cánh đồng |
| post | /pəʊst/ | n | cây cột — cột gỗ chống mái |
| raise | /reɪz/ | v | chăn nuôinuôi lớn con vật; nghĩa khác là nâng lên |
| soil | /sɔɪl/ | n | đất trồng |
| staircase | /ˈsteəkeɪs/ | n | cầu thang bộ |
| statue | /ˈstætʃuː/ | n | bức tượng |
| stilt house | /ˈstɪlt haʊs/ | n | nhà sànnhà dựng trên cột cao |
| terraced | /ˈterəst/ | adj | hình bậc thangterraced fields là ruộng bậc thang |
| weave | /wiːv/ | v | dệt, đan — quá khứ là wove |
| wooden | /ˈwʊdn/ | adj | bằng gỗ |
What is the text mainly about?
A family house and what really kept the family in one place
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể ngôi nhà, hai lần dựng, các tầng, rồi khách chụp gì và không chụp gì.
Câu cuối chốt: thửa ruộng bậc thang mới là lý do cả nhà ở lại.
📍 Câu trong bài: «But the terraced field is the reason the family stayed here at all.»
Why did he build the house a second time?
Because a storm took the roof
Câu hỏi chi tiết thì tìm lại chỗ có chữ 'again'.
Bài viết: 'Thirty years later a storm took the roof, and he built it again'.
Vậy lý do là cơn bão.
📍 Câu trong bài: «Thirty years later a storm took the roof, and he built it again with the same nine posts, because the wood was still sound.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Village meetings are held in the ___. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: communal house
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Hai từ đi liền, nơi cả làng họp mặt.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng” → communal house.
Câu hỏi Yes / No mở đầu bằng từ loại nào?
Đáp án: Trợ động từ hoặc động từ be
Do they live in a stilt house? · Is the house made of wood?
Câu hỏi Yes / No dạng đảo thường bắt đầu bằng trợ động từ hoặc be, chẳng hạn Do they have a gong?
Vậy câu hỏi Yes / No mở đầu bằng trợ động từ hoặc be.
Trong hai âm /k/ và /g/, âm nào hữu thanh, âm nào vô thanh?
Đáp án: /g/ hữu thanh; /k/ vô thanh
Đọc cold rồi gold.
Hai âm có cùng vị trí cấu âm. /k/ vô thanh và thường bật hơi rõ ở đầu âm tiết nhấn; /g/ hữu thanh và thường ít bật hơi hơn.
Vậy /g/ hữu thanh, /k/ vô thanh.
Trang ôn có 30 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 4 «Ethnic Groups of Viet Nam» có 20 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu hỏi Yes / No và câu hỏi Wh- · danh từ đếm được và không đếm được, phát âm /k/ – /g/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.