Cuộc sống nông thôn · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 2, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: They herd the cattle more careful than before. → They herd the cattle more carefully than before.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| catch | /kætʃ/ | v | đánh bắt, bắt đượcquá khứ là caught |
| cattle | /ˈkætl/ | n | trâu bòluôn coi là số nhiều: the cattle are… |
| combine harvester | /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ | n | máy gặt đập liên hợp |
| crop | /krɒp/ | n | cây trồng, vụ mùa |
| cultivate | /ˈkʌltɪveɪt/ | v | trồng trọt, canh tác |
| dry | /draɪ/ | v | phơi khô, sấy khô |
| feed | /fiːd/ | v | cho ăn — quá khứ là fed |
| ferry | /ˈferi/ | n | phàthuyền lớn chở người và xe qua sông |
| harvest | /ˈhɑːvɪst/ | n | thu hoạch; vụ thu hoạch |
| herd | /hɜːd/ | v | chăn, lùa đàn vật nuôidanh từ herd là cả đàn |
| hospitable | /hɒˈspɪtəbl/ | adj | hiếu khách, mến khách |
| lighthouse | /ˈlaɪthaʊs/ | n | hải đăngngọn đèn cao dẫn đường cho tàu |
| load | /ləʊd/ | v | chất hàng lêntrái với unload |
| milk | /mɪlk/ | v | vắt sữaở câu này là ĐỘNG TỪ |
| orchard | /ˈɔːtʃəd/ | n | vườn cây ăn quả |
| paddy field | /ˈpædi fiːld/ | n | ruộng lúa nước |
| picturesque | /ˌpɪktʃəˈresk/ | adj | đẹp như tranh |
| plough | /plaʊ/ | v | cày ruộngđuôi -ough ở đây đọc như now |
| stretch | /stretʃ/ | v | trải dài, kéo dài ra |
| unload | /ˌʌnˈləʊd/ | v | dỡ hàng xuốngtrái với load |
| vast | /vɑːst/ | adj | rộng lớn, mênh mông |
| well-trained | /ˌwel ˈtreɪnd/ | adj | lành nghề, được đào tạo kĩ |
What is the text mainly about?
What the writer learned from a summer on a farm
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn mở bằng một định kiến ('chắc sẽ chán'), kể một ngày thật, rồi kết bằng điều rút ra được.
Vậy ý chính là điều người viết học được sau mùa hè ấy.
📍 Câu trong bài: «I went home in August with brown arms and one useful idea: a day can be full without being fast.»
What time did the uncle wake the writer on the first morning?
Half past four
Câu hỏi giờ giấc thì tìm lại đúng chỗ có con số.
Bài viết: 'my uncle woke me at half past four to feed the buffalo'.
Vậy bốn giờ rưỡi sáng.
📍 Câu trong bài: «On the first morning my uncle woke me at half past four to feed the buffalo.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Every morning the men ___ fish in the river. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: catch
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Quá khứ bất quy tắc: caught.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “đánh bắt (cá)” → catch.
So sánh hơn của trạng từ quickly là gì?
Đáp án: more quickly
Đa số trạng từ đuôi -ly không thêm -er (ngoại lệ: early → earlier).
quickly dùng more đứng trước: more quickly.
Phân biệt: quick → quicker (tính từ); quickly → more quickly (trạng từ).
Trong từ orchard, nguyên âm ở âm tiết THỨ HAI là gì?
Đáp án: /ə/
orchard đọc /ˈɔːtʃəd/ — trọng âm ở âm tiết đầu.
Trong orchard /ˈɔː.tʃəd/, nguyên âm âm tiết sau là /ə/.
Không phải mọi âm tiết không nhấn đều có /ə/: village có /ɪ/.
Trang ôn có 40 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 2 «Life in the Countryside» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp So sánh hơn của trạng từ (comparative adverbs), phát âm /ə/ – /ɪ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.