Tiếng Anh lớp 8 · Unit 2

Lớp 8 · Unit 2: Life in the Countryside

Cuộc sống nông thôn · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 2, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: So sánh hơn của trạng từ (comparative adverbs)

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: They herd the cattle more careful than before. → They herd the cattle more carefully than before.

🔊 Phát âm: /ə/ – /ɪ/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 2 (22 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
catch/kætʃ/vđánh bắt, bắt đượcquá khứ là caught
cattle/ˈkætl/ntrâu bòluôn coi là số nhiều: the cattle are…
combine harvester/ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/nmáy gặt đập liên hợp
crop/krɒp/ncây trồng, vụ mùa
cultivate/ˈkʌltɪveɪt/vtrồng trọt, canh tác
dry/draɪ/vphơi khô, sấy khô
feed/fiːd/vcho ăn — quá khứ là fed
ferry/ˈferi/nphàthuyền lớn chở người và xe qua sông
harvest/ˈhɑːvɪst/nthu hoạch; vụ thu hoạch
herd/hɜːd/vchăn, lùa đàn vật nuôidanh từ herd là cả đàn
hospitable/hɒˈspɪtəbl/adjhiếu khách, mến khách
lighthouse/ˈlaɪthaʊs/nhải đăngngọn đèn cao dẫn đường cho tàu
load/ləʊd/vchất hàng lêntrái với unload
milk/mɪlk/vvắt sữaở câu này là ĐỘNG TỪ
orchard/ˈɔːtʃəd/nvườn cây ăn quả
paddy field/ˈpædi fiːld/nruộng lúa nước
picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/adjđẹp như tranh
plough/plaʊ/vcày ruộngđuôi -ough ở đây đọc như now
stretch/stretʃ/vtrải dài, kéo dài ra
unload/ˌʌnˈləʊd/vdỡ hàng xuốngtrái với load
vast/vɑːst/adjrộng lớn, mênh mông
well-trained/ˌwel ˈtreɪnd/adjlành nghề, được đào tạo kĩ

Bài đọc: The summer I learned to be slow

Last summer my parents sent me to my uncle's farm, and I was sure I would be bored in three days. The farm is not picturesque in the way a photograph is. It smells of cattle, and the paddy fields stretch further than I could walk in an afternoon. On the first morning my uncle woke me at half past four to feed the buffalo. By seven we had already harvested a small corner of the rice field, and the combine harvester had not even started. My uncle is hospitable to everyone who passes, and by noon three neighbours had eaten at our table. In the afternoon I helped to load fruit from the orchard onto the ferry, then unload it again on the other side. Nobody hurried, and nothing was late. I went home in August with brown arms and one useful idea: a day can be full without being fast.

What is the text mainly about?

  1. A day in the life of the writer's uncle
  2. How rice is harvested with a combine harvester
  3. What the writer learned from a summer on a farm
  4. Why the countryside is more beautiful than the city
Xem đáp án

What the writer learned from a summer on a farm

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn mở bằng một định kiến ('chắc sẽ chán'), kể một ngày thật, rồi kết bằng điều rút ra được.

Vậy ý chính là điều người viết học được sau mùa hè ấy.

📍 Câu trong bài: «I went home in August with brown arms and one useful idea: a day can be full without being fast.»

What time did the uncle wake the writer on the first morning?

  1. Noon
  2. Seven o'clock
  3. Half past four
  4. The text does not say
Xem đáp án

Half past four

Câu hỏi giờ giấc thì tìm lại đúng chỗ có con số.

Bài viết: 'my uncle woke me at half past four to feed the buffalo'.

Vậy bốn giờ rưỡi sáng.

📍 Câu trong bài: «On the first morning my uncle woke me at half past four to feed the buffalo.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

Every morning the men ___ fish in the river. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. dry
  2. herd
  3. catch
  4. cultivate
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: catch

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Quá khứ bất quy tắc: caught.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “đánh bắt (cá)” → catch.

Ngữ pháp

So sánh hơn của trạng từ quickly là gì?

  1. quickerly
  2. quicklier
  3. more quickly
  4. most quickly
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: more quickly

Đa số trạng từ đuôi -ly không thêm -er (ngoại lệ: early → earlier).

quickly dùng more đứng trước: more quickly.

Phân biệt: quick → quicker (tính từ); quickly → more quickly (trạng từ).

Phát âm

Trong từ orchard, nguyên âm ở âm tiết THỨ HAI là gì?

  1. /æ/
  2. /ə/
  3. /ɪ/
  4. /ɑː/
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: /ə/

orchard đọc /ˈɔːtʃəd/ — trọng âm ở âm tiết đầu.

Trong orchard /ˈɔː.tʃəd/, nguyên âm âm tiết sau là /ə/.

Không phải mọi âm tiết không nhấn đều có /ə/: village có /ɪ/.

Trang ôn có 40 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 2 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 1Tất cả Unit lớp 8Unit 3 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 2 lớp 8 học những gì?

Unit 2 «Life in the Countryside» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp So sánh hơn của trạng từ (comparative adverbs), phát âm /ə/ – /ɪ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 2 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com