Tiếng Anh lớp 8 · Unit 11

Lớp 8 · Unit 11: Science and Technology

Khoa học và công nghệ · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 11, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Câu tường thuật (câu kể)

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: She said me that the app was convenient. → She told me that the app was convenient.

🔊 Phát âm: Trọng âm câu

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 11 (29 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
application/ˌæplɪˈkeɪʃn/nứng dụngphần mềm trên máy; nói tắt là app
attendance/əˈtendəns/nsự có mặtđiểm danh xem ai đi, ai vắng
biometric/ˌbaɪəʊˈmetrɪk/adjsinh trắcnhận diện bằng vân tay, khuôn mặt, mắt
breakout room/ˈbreɪkaʊt ruːm/nphòng chia nhómphòng nhỏ tách ra từ lớp học trực tuyến
cheating/ˈtʃiːtɪŋ/nsự gian lậnquay cóp, làm gian
complain/kəmˈpleɪn/vphàn nànđộng từ; danh từ là complaint
contact lens/ˈkɒntækt lenz/nkính áp tròng
convenient/kənˈviːniənt/adjthuận tiện, tiện lợi
develop/dɪˈveləp/vphát triển, xây dựng nên
digital/ˈdɪdʒɪtl/adjsố, kĩ thuật số
discover/dɪˈskʌvə/vphát hiện, tìm ra
epidemic/ˌepɪˈdemɪk/ndịch bệnhbệnh lây lan trong một vùng
experiment/ɪkˈsperɪmənt/nthí nghiệm
eye-tracking/ˈaɪ trækɪŋ/ntheo dõi cử động mắt
face-to-face/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/adjtrực tiếp, mặt đối mặtCÓ gạch nối thì là tính từ, đứng trước danh từ
face to face/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/advgặp mặt trực tiếpKHÔNG gạch nối thì là trạng từ, đứng sau động từ
feedback/ˈfiːdbæk/ný kiến phản hồikhông đếm được
fingerprint/ˈfɪŋɡəprɪnt/ndấu vân tay
invent/ɪnˈvent/vphát minhđộng từ; danh từ là invention
invention/ɪnˈvenʃn/nphát minh, sáng chếdanh từ; động từ là invent
mark/mɑːk/vchấm bài — cho điểm bài làm
platform/ˈplætfɔːm/nnền tảnghệ thống trực tuyến dùng để tổ chức các buổi học
recognition/ˌrekəɡˈnɪʃn/nsự nhận biếtvoice recognition là nhận diện giọng nói
scanner/ˈskænə/nmáy quét
science/ˈsaɪəns/nkhoa học
screen/skriːn/nmàn hình, màn chiếu
solution/səˈluːʃn/ngiải pháp, cách giải
technology/tekˈnɒlədʒi/ncông nghệ
truancy/ˈtruːənsi/nsự trốn họcnghỉ học không phép

Bài đọc: A scanner can count how many are missing

When our school replaced the paper attendance register with a fingerprint scanner, truancy fell by a third in one term. The head teacher called it a solution. Ms Yen, who teaches science, called it a measurement. She points out that nobody had ever asked why students were absent; the register only recorded that they were. In the second term she ran a small experiment of her own. She gave every tutor group ten minutes on Friday to write anonymous feedback about the week. The notes revealed that a cancelled bus route was causing students in three classes to miss school. The school arranged replacement transport. The technology did not change, but the number of absences fell again. A scanner can count how many students are missing. It cannot tell you what they are missing.

What is the text mainly about?

  1. Why one bus route was cut
  2. How to reduce truancy with technology
  3. Why fingerprint scanners are better than paper
  4. The difference between measuring a problem and understanding it
Xem đáp án

The difference between measuring a problem and understanding it

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Máy quét chỉ đếm; phản hồi giúp hiểu nguyên nhân (một tuyến xe bị cắt), trường xử lý, rồi số vắng mới giảm tiếp.

Hai câu cuối chốt đúng chỗ khác nhau ấy.

📍 Câu trong bài: «A scanner can count how many students are missing. It cannot tell you what they are missing.»

What did Ms Yen give each tutor group?

  1. A bus timetable
  2. A paper register
  3. A new fingerprint scanner
  4. Ten minutes on Friday to write anonymous feedback
Xem đáp án

Ten minutes on Friday to write anonymous feedback

Tìm câu có chữ second term.

Bài viết: 'ten minutes on Friday to write anonymous feedback about the week'.

Vậy cô cho mười phút mỗi thứ Sáu.

📍 Câu trong bài: «She gave every tutor group ten minutes on Friday to write anonymous feedback about the week.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

She opened a maths ___ on her phone. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. cheating
  2. attendance
  3. application
  4. breakout room
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: application

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Đuôi -tion kéo trọng âm về âm tiết ngay trước nó.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “ứng dụng” → application.

Ngữ pháp

Chuyển sang câu tường thuật theo quy tắc lùi thì: She said, “I am tired.”

  1. She said (that) I am tired
  2. She said (that) she is tired
  3. She said (that) she was tired
  4. She said (that) she were tired
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: She said (that) she was tired

Động từ tường thuật said ở quá khứ nên lời được thuật lùi một bậc.

Bài yêu cầu lùi thì nên am đổi thành was; I trong lời của cô ấy đổi thành she.

She said that she was tired.

Phát âm

Trọng âm CÂU khác trọng âm TỪ ở chỗ nào?

  1. Hai thứ ấy là một
  2. Trọng âm câu chỉ có trong thơ
  3. Trọng âm câu chỉ có ở câu hỏi
  4. Trọng âm từ nằm trong một từ, trọng âm câu chọn từ nào nổi lên giữa cả câu
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Trọng âm từ nằm trong một từ, trọng âm câu chọn từ nào nổi lên giữa cả câu

technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/ nhấn âm tiết thứ hai /nɒl/.

Trong cả câu New technology changes school, technology lại nổi lên so với các từ khác.

Đó là hai tầng khác nhau.

Trang ôn có 39 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 11 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì II
← Unit 10Tất cả Unit lớp 8Unit 12 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 11 lớp 8 học những gì?

Unit 11 «Science and Technology» có 29 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu tường thuật (câu kể), phát âm Trọng âm câu. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 11 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com