Sự sống trên hành tinh khác · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 12, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: She asked me where did the aliens come from. → She asked me where the aliens came from.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| alien | /ˈeɪliən/ | n | người ngoài hành tinh |
| commander | /kəˈmɑːndə/ | n | người chỉ huy |
| crater | /ˈkreɪtə/ | n | miệng núi lửahố lớn trên mặt đất |
| creature | /ˈkriːtʃə/ | n | sinh vậtbất cứ loài nào đang sống |
| galaxy | /ˈɡæləksi/ | n | thiên hàcả một vùng đầy sao |
| gravity | /ˈɡrævəti/ | n | trọng lựcsức hút kéo mọi vật xuống |
| habitable | /ˈhæbɪtəbl/ | adj | ở đượccó đủ điều kiện cho sự sống |
| Jupiter | /ˈdʒuːpɪtə/ | n | Mộc tinhhành tinh lớn nhất |
| Mars | /mɑːz/ | n | Hoả tinh — hành tinh đỏ |
| Mercury | /ˈmɜːkjəri/ | n | Thuỷ tinhhành tinh gần Mặt Trời nhất |
| Neptune | /ˈneptjuːn/ | n | Hải Vương tinh |
| oppose | /əˈpəʊz/ | v | chống lại, đối đầu với |
| possibility | /ˌpɒsəˈbɪləti/ | n | khả năngđiều có thể xảy ra |
| promising | /ˈprɒmɪsɪŋ/ | adj | nhiều triển vọng |
| rocket | /ˈrɒkɪt/ | n | tên lửa, tàu vũ trụ |
| Saturn | /ˈsætən/ | n | Thổ tinhhành tinh có vành sáng |
| telescope | /ˈtelɪskəʊp/ | n | kính thiên văn |
| trace | /treɪs/ | n | dấu vếtdấu hiệu còn sót lại |
| UFO | /ˌjuː ef ˈəʊ/ | n | vật thể bay không xác định |
| Uranus | /ˈjʊərənəs/ | n | Thiên Vương tinh |
| Venus | /ˈviːnəs/ | n | Kim tinh |
What is the text mainly about?
How the meaning of 'habitable' widened, and why that mattered
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn bỏ qua tin giật gân về sao Hoả để nói về một câu hỏi đã ĐỔI CHIỀU.
Câu cuối chốt lại: ta vẫn đi tìm một bản sao của Trái Đất.
📍 Câu trong bài: «Discoveries on Earth have changed how scientists think about conditions that can support life, he says: we stopped asking whether a planet is habitable and started asking what habitable means.»
Which four planets does the text describe as having no solid surface like Earth's?
Jupiter, Saturn, Uranus and Neptune
Bài chia các hành tinh làm hai nhóm — đọc cả câu.
Bài viết: 'Jupiter, Saturn, Uranus and Neptune have no solid surface like Earth's'.
Vậy là bốn hành tinh ấy.
📍 Câu trong bài: «Mercury has extreme surface temperatures, while Venus is extremely hot; Jupiter, Saturn, Uranus and Neptune have no solid surface like Earth's.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
In the film an ___ lands in a quiet field. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: alien
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “người ngoài hành tinh” → alien.
Tường thuật câu hỏi Yes / No thì dùng từ nối nào?
Đáp án: if hoặc whether
He asked, "Is there water?"
Câu hỏi Yes / No không có từ để hỏi, nên phải mượn if hoặc whether.
He asked if there was water.
Khi LIỆT KÊ, các mục ở GIỮA đọc với ngữ điệu nào?
Đáp án: Thường lên giọng ở mỗi mục
We saw Mars, Venus, and Jupiter.
Ở Mars và Venus giọng nhích lên, báo còn nữa.
Chỉ mục CUỐI mới hạ giọng.
Trang ôn có 31 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 12 «Life on Other Planets» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu tường thuật (câu hỏi), phát âm Ngữ điệu khi liệt kê. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.