Thăm một ngôi trường · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 6, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: We have a test in Friday. → We have a test on Friday.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | v | tổ chức mừng |
| entrance exam | /ˈentrəns ɪɡˌzæm/ | n | kì thi đầu vào |
| equipment | /ɪˈkwɪpmənt/ | n | thiết bị, đồ dùngkhông đếm được |
| extra | /ˈekstrə/ | adj | thêm, phụextra lessons là tiết học thêm |
| facility | /fəˈsɪləti/ | n | cơ sở vật chấtphòng ốc, sân bãi; thường dùng số nhiều facilities |
| gifted | /ˈɡɪftɪd/ | adj | có năng khiếugiỏi sẵn một môn nào đó |
| laboratory | /ləˈbɒrətri/ | n | phòng thí nghiệmnói tắt là lab |
| lower secondary school | /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ | n | trường trung học cơ sởcấp hai |
| midterm | /ˌmɪdˈtɜːm/ | adj | giữa học kì |
| outdoor | /ˈaʊtdɔː/ | adj | ngoài trời |
| private | /ˈpraɪvət/ | adj | tư thục, riêngprivate school là trường tư |
| projector | /prəˈdʒektə/ | n | máy chiếu |
| resource | /rɪˈsɔːs/ | n | nguồn học liệu, tài nguyên |
| royal | /ˈrɔɪəl/ | adj | thuộc hoàng gia |
| service | /ˈsɜːvɪs/ | n | dịch vụ |
| share | /ʃeə/ | v | chia sẻ, dùng chung |
| talented | /ˈtæləntɪd/ | adj | tài năng — có tài thật sự |
| well-known | /ˌwel ˈnəʊn/ | adj | nổi tiếng — nhiều người biết |
What is the text mainly about?
An idea worth copying that costs nothing
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể cơ sở vật chất hơn hẳn, rồi nói thứ gây ấn tượng lại là thời khoá biểu.
Câu cuối chốt: cái đáng học không tốn tiền.
📍 Câu trong bài: «But we could copy the timetable tomorrow, and it would cost nothing.»
How many subjects are on the list?
Twelve
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đếm.
Bài viết: 'chosen from a list of twelve'.
Mười hai là số môn trong danh sách.
📍 Câu trong bài: «Every student there takes one extra subject that is not examined at all, chosen from a list of twelve.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
The school will ___ its fiftieth birthday. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: celebrate
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Tổ chức một dịp đáng nhớ.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “kỉ niệm, tổ chức” → celebrate.
We have a midterm test ___ Friday. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: on
Friday là một ngày trong tuần.
Trước ngày trong tuần dùng on.
We have a midterm test on Friday.
Hai âm /tʃ/ và /dʒ/ khác nhau ở chỗ nào?
Đáp án: /dʒ/ rung cổ, /tʃ/ không rung
Đặt tay lên cổ rồi đọc chair — không rung ở đầu.
Đọc jam — thấy rung ngay.
Lưỡi đặt cùng một chỗ, chỉ khác chuyện rung.
Trang ôn có 28 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 6 «A Visit to a School» có 18 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Giới từ chỉ thời gian và nơi chốn, phát âm /tʃ/ – /dʒ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.