Tiếng Anh lớp 7 · Unit 5

Lớp 7 · Unit 5: Food and Drink

Đồ ăn và thức uống · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 5, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: some · a lot of · lots of

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I need three egg. → I need three eggs.

🔊 Phát âm: /ɒ/ – /ɔː/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 5 (28 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
beef/biːf/nthịt bò
butter/ˈbʌtə/nbơ
dish/dɪʃ/nmón ănnghĩa khác là cái đĩa
eel/iːl/ncon lươn
flour/ˈflaʊə/nbột mìđọc giống flower (bông hoa)
fried/fraɪd/adjđược chiên, rándạng phân từ của fry
green tea/ˌɡriːn ˈtiː/nchè xanh
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/nnguyên liệumột thứ cho vào món ăn
juice/dʒuːs/nnước ép trái cây
lemonade/ˌleməˈneɪd/nnước chanh
mineral water/ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/nnước khoáng
noodles/ˈnuːdlz/nmì sợibún, phở (tùy ngữ cảnh) · thường dùng số nhiều khi nói về món mì; a noodle là một sợi mì
omelette/ˈɒmlət/ntrứng tráng
onion/ˈʌnjən/ncủ hành
pancake/ˈpænkeɪk/nbánh kếpbánh dẹt tráng chảo
pepper/ˈpepə/nhạt tiêunghĩa khác là quả ớt chuông
pie/paɪ/nbánh nướng có nhân
pork/pɔːk/nthịt lợn
recipe/ˈresəpi/ncông thức nấu ănrecipe có ba âm tiết; recipes là dạng số nhiều, có thêm âm /z/ ở cuối
roast/rəʊst/adjquay, nướngroast chicken là gà quay
salt/sɔːlt/nmuối
sauce/sɔːs/nnước chấm, nước xốt
shrimp/ʃrɪmp/ncon tôm
soup/suːp/nxúp, canh
spring roll/ˈsprɪŋ rəʊl/nnem rán, chả giò
tablespoon/ˈteɪblspuːn/nthìa canh — thìa to
teaspoon/ˈtiːspuːn/nthìa cà phê — thìa nhỏ
toast/təʊst/nbánh mì nướngkhông đếm được: a slice of toast

Bài đọc: The recipe with one line missing

My grandmother has cooked the same spring rolls for fifty years, and last month she finally wrote the recipe down for me. It is short. Shrimp, pork, onion, a spoon of flour, a little pepper and salt, and a sauce she makes from three ingredients. What the paper does not say is how hot the oil should be. When I asked her, she said, "You will know." My first six rolls were fried on the outside and cold in the middle. The seventh was right, and I could not tell you why. Every cookbook I own gives numbers for everything: teaspoons, tablespoons, minutes. Her recipe gives no temperature or cooking time, and it is still the only one I have learned by heart.

What is the text mainly about?

  1. How to make spring rolls
  2. The ingredients of a special sauce
  3. What a written recipe cannot pass on
  4. Why cookbooks are better than family recipes
Xem đáp án

What a written recipe cannot pass on

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể một công thức rất ngắn, một chỗ nó KHÔNG nói, và sáu lần làm hỏng.

Cả mạch ấy nói về thứ chữ viết không truyền lại được.

📍 Câu trong bài: «What the paper does not say is how hot the oil should be.»

How many rolls went wrong?

  1. Six
  2. Fifty
  3. Seven
  4. Three
Xem đáp án

Six

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đếm.

Bài viết: 'My first six rolls were fried on the outside and cold in the middle.'

Sáu cái đầu hỏng; cái thứ bảy mới đạt.

📍 Câu trong bài: «My first six rolls were fried on the outside and cold in the middle.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

This pho is made with ___ (thịt bò) and noodles. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. beef
  2. sauce
  3. pancake
  4. ingredient
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: beef

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Danh từ không đếm được.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “thịt bò” → beef.

Ngữ pháp

There is ___ milk in the fridge. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. a
  2. an
  3. many
  4. some
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: some

milk là danh từ không đếm được.

milk ở đây không đếm được; trong bốn phương án chỉ some phù hợp.

There is some milk in the fridge.

Phát âm

Âm /ɔː/ khác âm /ɒ/ ở chỗ nào?

  1. /ɔː/ ngắn hơn
  2. Hai âm hoàn toàn như nhau
  3. /ɔː/ dài hơn và môi tròn hơn
  4. /ɒ/ có rung còn /ɔː/ thì không
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: /ɔː/ dài hơn và môi tròn hơn

Đọc hot rồi đọc port.

Ở port môi tròn hơn và âm ngân dài hơn hẳn.

Ở hot âm dứt rất nhanh.

Trang ôn có 38 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 5 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 4Tất cả Unit lớp 7Unit 6 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 5 lớp 7 học những gì?

Unit 5 «Food and Drink» có 28 từ và cụm từ chính, ngữ pháp some · a lot of · lots of, phát âm /ɒ/ – /ɔː/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 5 lớp 7 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com