Tiếng Anh lớp 7 · Unit 2

Lớp 7 · Unit 2: Healthy Living

Sống khoẻ · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 2, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Câu đơn (simple sentences)

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I eat vegetables I drink water. → I eat vegetables and drink water.

🔊 Phát âm: /f/ – /v/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 2 (22 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
acne/ˈækni/nmụn trứng cá
affect/əˈfekt/vtác động tớilà ĐỘNG TỪ; danh từ là effect
avoid/əˈvɔɪd/vtránhtheo sau là V-ing: avoid eating
chapped/tʃæpt/adjnứt nẻnói về da, về môi khi trời hanh
dim/dɪm/adjlờ mờ — không đủ sáng
disease/dɪˈziːz/nbệnhtình trạng cơ thể bị bệnh; chẳng hạn như bệnh cúm
eye drops/ˈaɪ drɒps/nthuốc nhỏ mắtluôn ở dạng số nhiều
fat/fæt/nchất béo
fit/fɪt/adjcân đối, khoẻ khoắnnghĩa khác là vừa vặn
health/helθ/nsức khoẻdanh từ; tính từ là healthy
healthy/ˈhelθi/adjkhoẻ mạnh, lành mạnhtính từ; danh từ là health
indoors/ˌɪnˈdɔːz/advở trong nhàtrái với outdoors
lip balm/ˈlɪp bɑːm/nson dưỡng chống nứt môichữ l trong balm câm
pimple/ˈpɪmpl/nnốt mụn — một cái mụn nhỏ
pop/pɒp/vnặn mụn — bóp cho vỡ ra
protein/ˈprəʊtiːn/nchất đạmcó nhiều trong thịt, cá, trứng, đậu
skin condition/ˈskɪn kənˌdɪʃn/ntình trạng da
soybean/ˈsɔɪbiːn/nđậu nành
sunburn/ˈsʌnbɜːn/nsự cháy nắngda đỏ rát vì phơi nắng lâu
tofu/ˈtəʊfuː/nđậu phụ
virus/ˈvaɪrəs/nvi-rút — mầm bệnh rất nhỏ
vitamin/ˈvɪtəmɪn/nvi-ta-min, chất bổcơ thể cần với lượng nhỏ, thiếu thì sinh bệnh; có trong nhiều loại thực phẩm

Bài đọc: What the school nurse hears every week

Our school nurse keeps a notebook of the questions students ask her. The commonest one is about acne. Many students believe that chocolate causes every pimple, and they avoid it completely. The nurse says food is only one part of the story: sleep and clean hands matter too. The second question is about eyes. Students read in a dim room, then wonder why their eyes hurt, and they ask for eye drops instead of a lamp. The third is about food. Some students think that anything with fat in it is bad, so they skip meals and feel weak by ten o'clock. The nurse tells them that tofu and soybeans contain protein, and that a healthy body needs more than one thing. She says most of her work is not medicine. It is undoing what people already believe.

What is the text mainly about?

  1. How to treat acne with medicine
  2. The daily work of a school nurse
  3. Why students should not eat chocolate
  4. Common wrong beliefs students have about health
Xem đáp án

Common wrong beliefs students have about health

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng quay về.

Ba câu hỏi thường gặp, và lần nào cũng là một điều em TIN SAI, rồi y tá nói lại cho đúng.

Câu cuối chốt: việc của cô là gỡ những điều người ta đã tin.

📍 Câu trong bài: «It is undoing what people already believe.»

Besides food, what does the nurse say matters for the skin?

  1. Chocolate
  2. Eye drops
  3. Tofu and soybean
  4. Sleep and clean hands
Xem đáp án

Sleep and clean hands

Tìm câu bắt đầu bằng 'The nurse says'.

Bài viết: 'food is only one part of the story: sleep and clean hands matter too'.

Ngoài đồ ăn, giấc ngủ và tay sạch cũng ảnh hưởng tới da.

📍 Câu trong bài: «The nurse says food is only one part of the story: sleep and clean hands matter too.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

“mụn trứng cá” tiếng Anh là ___.

  1. acne
  2. disease
  3. protein
  4. vitamin
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: acne

Cả bốn phương án đều là từ vựng trong Unit 2 lớp 7. Hãy chọn từ có nghĩa phù hợp với câu.

Đọc /ˈækni/ — hai âm tiết, chữ e cuối có đọc.

Từ đúng là acne.

Ngữ pháp

Câu đơn (simple sentence) gồm những gì?

  1. Một câu không có tính từ
  2. Một câu ngắn dưới năm từ
  3. Ít nhất hai mệnh đề nối bằng and
  4. Một mệnh đề độc lập, diễn đạt một ý trọn vẹn
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Một mệnh đề độc lập, diễn đạt một ý trọn vẹn

Câu đơn có một mệnh đề độc lập; có hai động từ phối hợp chưa chắc đã thành câu ghép.

Nó vẫn dài được: My little sister often drinks soybean milk after school.

Ngắn hay dài không quyết định — số mệnh đề mới quyết định.

Phát âm

Từ nào bắt đầu bằng âm /f/?

  1. fat
  2. avoid
  3. virus
  4. vitamin
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: fat

Hai âm có cùng vị trí cấu âm: răng cửa trên chạm nhẹ môi dưới. /f/ vô thanh, /v/ hữu thanh.

Khác nhau ở chỗ /v/ có tiếng trong cổ, /f/ thì không.

fat bắt đầu bằng /f/. Kéo dài riêng âm /f/: đặt tay lên cổ sẽ không thấy rung.

Trang ôn có 40 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 2 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 1Tất cả Unit lớp 7Unit 3 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 2 lớp 7 học những gì?

Unit 2 «Healthy Living» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu đơn (simple sentences), phát âm /f/ – /v/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 2 lớp 7 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com