Tiếng Anh lớp 7 · Unit 1

Lớp 7 · Unit 1: Hobbies

Sở thích · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Present simple

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: Does she likes gardening? → Does she like gardening?

🔊 Phát âm: /ə/ – /ɜː/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 1 (21 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
belong to/bɪˈlɒŋ tuː/vthuộc về ai — là của ai đó
benefit/ˈbenɪfɪt/nlợi íchđiều tốt mà một việc đem lại
bug/bʌɡ/ncon bọ, côn trùng nhỏ
cardboard/ˈkɑːdbɔːd/nbìa các tông
dollhouse/ˈdɒlhaʊs/nnhà búp bêmô hình ngôi nhà tí hon
gardening/ˈɡɑːdnɪŋ/nviệc làm vườn
glue/ɡluː/nkeo dán, hồ dán
horse riding/ˈhɔːs raɪdɪŋ/nmôn cưỡi ngựa
insect/ˈɪnsekt/ncôn trùng — sâu bọ nói chung
jogging/ˈdʒɒɡɪŋ/nchạy bộ thư giãnchạy chậm cho khoẻ
making models/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/nthú làm mô hình
maturity/məˈtʃʊərəti/nsự trưởng thànhchín chắn hơn theo năm tháng
patient/ˈpeɪʃnt/adjkiên nhẫnchịu chờ, không nóng vội; danh từ patient lại là bệnh nhân
popular/ˈpɒpjələ/adjđược nhiều người ưa thích
responsibility/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ntrách nhiệmviệc mình phải lo
set/set/vlặnmặt trời lặn; nghĩa khác là đặt, để
stress/stres/nsự căng thẳng
take on/teɪk ɒn/vnhận thêm việcnhận thêm trách nhiệm
unusual/ʌnˈjuːʒuəl/adjkhác thườngít ai làm, ít khi gặp
valuable/ˈvæljuəbl/adjquý giá — đáng giá, đáng quý
yoga/ˈjəʊɡə/nmôn yogatập thở và giữ tư thế, gốc Ấn Độ

Bài đọc: The box under Minh's bed

Minh is thirteen. His hobby is making models, and everything he needs lives in one box under his bed: cardboard, glue, a small knife and a ruler. Last month he built a dollhouse for his little sister. It took him four weekends, and the roof fell off twice. Minh says the hardest part was not the roof. It was waiting for the glue to dry, because he had to be patient. His friend Amy has a different hobby. She loves gardening, and she keeps a notebook about every insect she finds in the school garden. Jogging is more popular in their class, but Minh and Amy agree that a quiet hobby has one big benefit: it teaches you to finish what you start.

What is the text mainly about?

  1. A school garden and the insects in it
  2. How to build a dollhouse step by step
  3. Two quiet hobbies and what they teach
  4. Why jogging is the best hobby for students
Xem đáp án

Two quiet hobbies and what they teach

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng nói tới.

Đoạn kể hai bạn với hai sở thích, rồi kết bằng điều cả hai học được.

Vậy ý chính là hai sở thích trầm lặng và thứ chúng dạy cho người làm.

📍 Câu trong bài: «Jogging is more popular in their class, but Minh and Amy agree that a quiet hobby has one big benefit: it teaches you to finish what you start.»

How long did the dollhouse take?

  1. Four days
  2. Four weekends
  3. The text does not say
  4. One month of every evening
Xem đáp án

Four weekends

Câu hỏi con số thì nghe cả SỐ và ĐƠN VỊ đi kèm.

Bài viết: 'It took him four weekends'.

Bốn CUỐI TUẦN, không phải bốn ngày.

📍 Câu trong bài: «It took him four weekends, and the roof fell off twice.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

These dolls ___ my little sister. (thuộc về em gái tôi) — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. set
  2. affect
  3. take on
  4. belong to
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: belong to

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Khi nói một vật thuộc về ai, dùng belong to + người sở hữu.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “thuộc về (ai)” → belong to.

Ngữ pháp

___ your brother like playing badminton?

  1. Do
  2. Is
  3. Are
  4. Does
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Does

Câu hỏi ở hiện tại đơn với động từ thường (like) → mượn trợ động từ do/does.

Chủ ngữ your brother là ngôi ba số ít → dùng Does.

Sau Does thì động từ trở về nguyên thể: Does he like…

Phát âm

Từ nào có âm /ɜː/ (dài, có trọng âm)?

  1. bird
  2. about
  3. banana
  4. teacher
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: bird

Trong các từ đang xét, /ɜː/ nằm ở âm tiết có trọng âm; /ə/ là nguyên âm yếu ở âm tiết không nhấn.

about · banana · teacher đều chứa /ə/ ở phần không nhấn.

bird /bɜːd/ chỉ có một âm tiết, và nó được nhấn → /ɜː/.

Trang ôn có 47 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 1 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
Tất cả Unit lớp 7Unit 2 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 1 lớp 7 học những gì?

Unit 1 «Hobbies» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Present simple, phát âm /ə/ – /ɜː/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 1 lớp 7 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com