Phục vụ cộng đồng · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 3, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: Did you planted trees? → Did you plant trees?
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| board game | /ˈbɔːd ɡeɪm/ | n | trò chơi dùng bàn chơivd cờ cá ngựa, cờ tỉ phú |
| clean-up activity | /ˈkliːn ʌp ækˌtɪvəti/ | n | hoạt động dọn dẹp |
| collect | /kəˈlekt/ | v | thu gom; thu tiền quyên gópcollect old clothes = thu gom quần áo cũ; khác donate = quyên tặng |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | n | cộng đồngnhững người cùng sống một nơi |
| community service | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | n | hoạt động phục vụ cộng đồngcác hoạt động giúp ích cho cộng đồng, thường làm tự nguyện |
| develop | /dɪˈveləp/ | v | phát triểnlàm cho lớn lên, giỏi lên |
| donate | /dəʊˈneɪt/ | v | quyên tặngcho đi để giúp người khác |
| elderly | /ˈeldəli/ | adj | cao tuổidùng để nói về người cao tuổi |
| exchange | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | v | trao đổi |
| flooded | /ˈflʌdɪd/ | adj | bị ngập lụt |
| homeless | /ˈhəʊmləs/ | adj | vô gia cưkhông có nhà để ở |
| mountainous | /ˈmaʊntənəs/ | adj | có nhiều núinhiều đồi núi |
| nursing | /ˈnɜːsɪŋ/ | n | việc điều dưỡng, chăm bệnhhay gặp trong nursing home = viện dưỡng lão |
| nursing home | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | n | viện dưỡng lãonơi chăm người già |
| orphanage | /ˈɔːfənɪdʒ/ | n | trại trẻ mồ côi |
| plant | /plɑːnt/ | v | trồng câyỞ đây học nghĩa động từ: trồng; danh từ plant là cái cây |
| proud | /praʊd/ | adj | tự hàoproud of là tự hào về ai, về cái gì |
| provide | /prəˈvaɪd/ | v | cung cấpđưa cho người khác thứ họ cần |
| rural area | /ˈrʊərəl ˈeəriə/ | n | vùng nông thôn |
| skill | /skɪl/ | n | kĩ năngviệc mình làm được nhờ tập nhiều |
| teenager | /ˈtiːneɪdʒə/ | n | thanh thiếu niêntuổi từ 13 đến 19 |
| tutor | /ˈtjuːtə/ | v | dạy kèm, phụ đạodạy riêng cho một người hoặc một nhóm nhỏ |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | n | tình nguyện viênđộng từ: tình nguyện làm |
What is the text mainly about?
Why the club started spending time with people as well as collecting things
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể việc cũ, một điều bất ngờ nghe được, rồi cách làm mới.
Vậy ý chính là sự thay đổi ấy và lý do của nó.
📍 Câu trong bài: «So this year the club changed.»
What did the elderly people actually need?
Someone to talk to
Câu hỏi chi tiết thì tìm lại chỗ có chữ 'did not have'.
Bài viết: 'What they did not have was anyone to talk to on a Sunday afternoon.'
Vậy thứ họ thiếu là người trò chuyện.
📍 Câu trong bài: «What they did not have was anyone to talk to on a Sunday afternoon.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
We play a ___ with the children. We move small pieces around a board. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: board game
Câu thứ hai cho manh mối: «move small pieces around a board» — di chuyển quân nhỏ trên một bàn chơi.
Trò chơi dùng bàn chơi và quân chơi gọi là board game.
Sau «a» cần danh từ đếm được số ít. Manh mối «move small pieces around a board» giúp chọn board game; không chọn chess vì ta nói play chess, không nói play a chess.
We ___ trees in the school garden last Saturday. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: planted
last Saturday là dấu hiệu quá khứ.
plant là động từ có quy tắc → thêm -ed.
We planted trees last Saturday.
Đuôi -ed trong collected đọc là gì?
Đáp án: /ɪd/
Nghe âm ngay trước đuôi -ed: collect kết thúc bằng /t/.
Động từ kết thúc bằng ÂM /t/ hoặc /d/ thì đuôi -ed đọc /ɪd/: collected /kəˈlektɪd/.
Nên đuôi đọc thành /ɪd/.
Trang ôn có 33 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 3 «Community Service» có 23 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Thì quá khứ đơn, phát âm Đuôi -ed: /t/ · /d/ · /ɪd/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.