Hành tinh Trái Đất · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 10, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: Ha Long Bay, that is in Quang Ninh, is fascinating. → Ha Long Bay, which is in Quang Ninh, is fascinating.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| affect | /əˈfekt/ | v | gây ảnh hưởng tớilà ĐỘNG TỪ; danh từ là effect |
| appreciate | /əˈpriːʃieɪt/ | v | trân trọngthấy được cái hay, cái quý |
| climate change | /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ | n | biến đổi khí hậu |
| droppings | /ˈdrɒpɪŋz/ | n | phân chim, phân thúluôn ở dạng số nhiều |
| essential | /ɪˈsenʃl/ | adj | vô cùng quan trọngthiếu là không được |
| ecological balance | /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/ | n | cân bằng sinh thái |
| fascinating | /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ | adj | rất thú vịcuốn người ta vào |
| fertiliser | /ˈfɜːtəlaɪzə/ | n | phân bón |
| food chain | /ˈfuːd tʃeɪn/ | n | chuỗi thức ănloài này ăn loài kia, nối thành chuỗi |
| grassland | /ˈɡrɑːslænd/ | n | đồng cỏ |
| habitat | /ˈhæbɪtæt/ | n | môi trường sốngnơi một loài thường sống |
| harm | /hɑːm/ | v | làm hại |
| landform | /ˈlændfɔːm/ | n | dạng địa hìnhnúi, thung lũng, đồng bằng |
| nature reserve | /ˈneɪtʃə rɪˈzɜːv/ | n | khu bảo tồn thiên nhiên |
| observe | /əbˈzɜːv/ | v | quan sátnhìn kĩ và lâu để hiểu; ở Unit 4 lại có nghĩa là duy trì tục lệ |
| orbit | /ˈɔːbɪt/ | v | quay quanh quỹ đạo |
| outer space | /ˈaʊtə speɪs/ | n | ngoài vũ trụ |
| pesticide | /ˈpestɪsaɪd/ | n | thuốc trừ sâu |
| pole | /pəʊl/ | n | địa cựccực Bắc hoặc cực Nam của Trái Đất |
| preserve | /prɪˈzɜːv/ | v | bảo tồn, giữ gìn |
| threat | /θret/ | n | mối đe doạthứ có thể gây hại |
| vital | /ˈvaɪtl/ | adj | sống cònquan trọng đến mức thiếu là không sống nổi |
What is the text mainly about?
How the least visible part of a habitat can be the one holding it up
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể một thứ chẳng ai để vào danh sách, rồi cho thấy cả chuỗi thức ăn dựa vào nó.
Câu của nhà nghiên cứu chốt đúng ý ấy.
📍 Câu trong bài: «The researcher, who has studied the flats for years, says important parts of an ecosystem are sometimes easy to overlook: a habitat is often described by its largest animal, while the ecological balance can be held up by something nobody photographs.»
What do bird droppings return to the mudflats?
Nutrients
Câu hỏi chi tiết thì tìm câu có chữ bird droppings.
Bài viết: 'a researcher explains how bird droppings return nutrients to the mudflats'.
Vậy phân chim trả lại chất dinh dưỡng cho bãi bồi.
📍 Câu trong bài: «In this fictional account, a researcher explains how bird droppings return nutrients to the mudflats.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Warmer seas ___ coral reefs badly. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: affect
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Affect ở đây là động từ ‘ảnh hưởng’; effect thường là danh từ ‘tác động / kết quả’.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “gây ảnh hưởng” → affect.
Mệnh đề quan hệ KHÔNG XÁC ĐỊNH có đặc điểm gì?
Đáp án: Có dấu phẩy, và bỏ đi thì câu vẫn rõ nghĩa
Ha Long Bay, which is in the north, attracts many visitors.
Bỏ mệnh đề đi thì vẫn rõ đang nói về vịnh nào.
Nên nó là phần thêm, có dấu phẩy ngăn hai bên.
Nhịp của tiếng Anh dựa vào điều gì?
Đáp án: Các từ MANG trọng âm, lặp lại tương đối đều
Tiếng Anh tính nhịp theo trọng âm.
Các âm tiết không nhấn thường được rút gọn tương đối; không cần ép mọi khoảng cách bằng nhau.
Nên các từ nhẹ thường được đọc gọn hơn.
Trang ôn có 32 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 10 «Planet Earth» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Mệnh đề quan hệ không xác định, phát âm Nhịp trong câu. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.