Tiếng Anh lớp 9 · Unit 10

Lớp 9 · Unit 10: Planet Earth

Hành tinh Trái Đất · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 10, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Mệnh đề quan hệ không xác định

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: Ha Long Bay, that is in Quang Ninh, is fascinating. → Ha Long Bay, which is in Quang Ninh, is fascinating.

🔊 Phát âm: Nhịp trong câu

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 10 (22 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
affect/əˈfekt/vgây ảnh hưởng tớilà ĐỘNG TỪ; danh từ là effect
appreciate/əˈpriːʃieɪt/vtrân trọngthấy được cái hay, cái quý
climate change/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/nbiến đổi khí hậu
droppings/ˈdrɒpɪŋz/nphân chim, phân thúluôn ở dạng số nhiều
essential/ɪˈsenʃl/adjvô cùng quan trọngthiếu là không được
ecological balance/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/ncân bằng sinh thái
fascinating/ˈfæsɪneɪtɪŋ/adjrất thú vịcuốn người ta vào
fertiliser/ˈfɜːtəlaɪzə/nphân bón
food chain/ˈfuːd tʃeɪn/nchuỗi thức ănloài này ăn loài kia, nối thành chuỗi
grassland/ˈɡrɑːslænd/nđồng cỏ
habitat/ˈhæbɪtæt/nmôi trường sốngnơi một loài thường sống
harm/hɑːm/vlàm hại
landform/ˈlændfɔːm/ndạng địa hìnhnúi, thung lũng, đồng bằng
nature reserve/ˈneɪtʃə rɪˈzɜːv/nkhu bảo tồn thiên nhiên
observe/əbˈzɜːv/vquan sátnhìn kĩ và lâu để hiểu; ở Unit 4 lại có nghĩa là duy trì tục lệ
orbit/ˈɔːbɪt/vquay quanh quỹ đạo
outer space/ˈaʊtə speɪs/nngoài vũ trụ
pesticide/ˈpestɪsaɪd/nthuốc trừ sâu
pole/pəʊl/nđịa cựccực Bắc hoặc cực Nam của Trái Đất
preserve/prɪˈzɜːv/vbảo tồn, giữ gìn
threat/θret/nmối đe doạthứ có thể gây hại
vital/ˈvaɪtl/adjsống cònquan trọng đến mức thiếu là không sống nổi

Bài đọc: The thing nobody photographs

The nature reserve at Xuan Thuy keeps a list of what it protects, and for years the list had no birds' droppings on it. In this fictional account, a researcher explains how bird droppings return nutrients to the mudflats. Small organisms use this organic matter, and fish feed on many of the small animals living there. Nothing about the reserve changed. What changed was which things people were willing to call essential. The researcher, who has studied the flats for years, says important parts of an ecosystem are sometimes easy to overlook: a habitat is often described by its largest animal, while the ecological balance can be held up by something nobody photographs. Changes to water flow can also threaten mudflat habitats.

What is the text mainly about?

  1. Why migrating birds should be protected
  2. Why the village should stop selling fish
  3. How farmers use fertiliser near the reserve
  4. How the least visible part of a habitat can be the one holding it up
Xem đáp án

How the least visible part of a habitat can be the one holding it up

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể một thứ chẳng ai để vào danh sách, rồi cho thấy cả chuỗi thức ăn dựa vào nó.

Câu của nhà nghiên cứu chốt đúng ý ấy.

📍 Câu trong bài: «The researcher, who has studied the flats for years, says important parts of an ecosystem are sometimes easy to overlook: a habitat is often described by its largest animal, while the ecological balance can be held up by something nobody photographs.»

What do bird droppings return to the mudflats?

  1. Nutrients
  2. Clean water
  3. Small stones
  4. Plastic waste
Xem đáp án

Nutrients

Câu hỏi chi tiết thì tìm câu có chữ bird droppings.

Bài viết: 'a researcher explains how bird droppings return nutrients to the mudflats'.

Vậy phân chim trả lại chất dinh dưỡng cho bãi bồi.

📍 Câu trong bài: «In this fictional account, a researcher explains how bird droppings return nutrients to the mudflats.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

Warmer seas ___ coral reefs badly. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. orbit
  2. affect
  3. observe
  4. preserve
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: affect

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Affect ở đây là động từ ‘ảnh hưởng’; effect thường là danh từ ‘tác động / kết quả’.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “gây ảnh hưởng” → affect.

Ngữ pháp

Mệnh đề quan hệ KHÔNG XÁC ĐỊNH có đặc điểm gì?

  1. Luôn dùng that
  2. Không có dấu phẩy
  3. Bỏ đi thì câu mất nghĩa cần thiết
  4. Có dấu phẩy, và bỏ đi thì câu vẫn rõ nghĩa
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Có dấu phẩy, và bỏ đi thì câu vẫn rõ nghĩa

Ha Long Bay, which is in the north, attracts many visitors.

Bỏ mệnh đề đi thì vẫn rõ đang nói về vịnh nào.

Nên nó là phần thêm, có dấu phẩy ngăn hai bên.

Phát âm

Nhịp của tiếng Anh dựa vào điều gì?

  1. Số từ trong câu
  2. Số âm tiết trong câu
  3. Số dấu phẩy trong câu
  4. Các từ MANG trọng âm, lặp lại tương đối đều
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Các từ MANG trọng âm, lặp lại tương đối đều

Tiếng Anh tính nhịp theo trọng âm.

Các âm tiết không nhấn thường được rút gọn tương đối; không cần ép mọi khoảng cách bằng nhau.

Nên các từ nhẹ thường được đọc gọn hơn.

Trang ôn có 32 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 10 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì II
← Unit 9Tất cả Unit lớp 9Unit 11 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 10 lớp 9 học những gì?

Unit 10 «Planet Earth» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Mệnh đề quan hệ không xác định, phát âm Nhịp trong câu. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 10 lớp 9 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com