Tiếng Anh lớp 8 · Unit 8

Lớp 8 · Unit 8: Shopping

Mua sắm · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 8, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Trạng từ tần suất · hiện tại đơn diễn tả lịch trình

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I go always shopping on Sundays. → I always go shopping on Sundays.

🔊 Phát âm: Cụm phụ âm /sp/ – /st/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 8 (25 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
access/ˈækses/nsự tiếp cậnkhả năng tiếp cận hoặc sử dụng; cũng là động từ: truy cập
addicted to/əˈdɪktɪd tuː/adjnghiện, mê mẩnbe addicted to + danh từ
advertisement/ədˈvɜːtɪsmənt/nquảng cáonói tắt là advert hoặc ad
bargain/ˈbɑːɡɪn/vmặc cả — trả giá cho rẻ hơn
complaint/kəmˈpleɪnt/nlời phàn nàn, khiếu nại
convenience store/kənˈviːniəns stɔː/ncửa hàng tiện lợimở khuya, bán đủ thứ lặt vặt
customer/ˈkʌstəmə/nkhách hàng — người mua
discount shop/ˈdɪskaʊnt ʃɒp/ncửa hàng hạ giá
display/dɪˈspleɪ/nsự trưng bàycách bày hàng cho khách xem
dollar store/ˈdɒlə stɔː/ncửa hàng đồng giámọi thứ cùng một giá
fair/feə/nhội chợ
farmers' market/ˈfɑːməz ˈmɑːkɪt/nchợ nông sảnnông dân tự mang hàng ra bán
goods/ɡʊdz/nhàng hoáluôn ở dạng số nhiều
home-grown/ˌhəʊm ˈɡrəʊn/adjtự trồng lấy
home-made/ˌhəʊm ˈmeɪd/adjtự làm ở nhà
item/ˈaɪtəm/nmột món hàngmột thứ trong danh sách
on sale/ɒn ˈseɪl/adjđang hạ giá
open-air market/ˌəʊpən ˈeə ˈmɑːkɪt/nchợ họp ngoài trời
price tag/ˈpraɪs tæɡ/nnhãn ghi giá
schedule/ˈʃedjuːl/nlịch trìnhngười Anh đọc "shed-", người Mỹ đọc "sked-"
shopaholic/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/nngười nghiện mua sắm
shopping/ˈʃɒpɪŋ/nviệc mua sắm
shopping centre/ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/ntrung tâm mua sắm
shopping list/ˈʃɒpɪŋ lɪst/ndanh sách những thứ cần mua
speciality shop/ˌspeʃiˈæləti ʃɒp/ncửa hàng chuyên một mặt hàng

Bài đọc: A complaint is a conversation

My mother writes a shopping list every Saturday and then goes to the open-air market, not the shopping centre. I used to think this was old-fashioned. Then I did the maths for a school project. At the market a kilo of home-grown tomatoes cost less than the same item at the convenience store near our flat, and the price tag at the shopping centre was higher still, even when the tomatoes were on sale. The strange part was the customer next to us. She had come to complain about a bargain she had bought the week before. The stallholder gave her the money back without a word. My mother says that is the real difference. At the market a complaint is a conversation. At many bigger shops, she says, you have to fill in a form.

What is the text mainly about?

  1. How to write a shopping list
  2. Why tomatoes are cheaper in summer
  3. How to complain about a bad purchase
  4. Why the writer stopped thinking the market was old-fashioned
Xem đáp án

Why the writer stopped thinking the market was old-fashioned

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn mở bằng một định kiến, rồi đưa hai bằng chứng: giá, và cách người bán xử lý lời phàn nàn.

Hai câu cuối chốt lại điều người viết học được.

📍 Câu trong bài: «My mother says that is the real difference. At the market a complaint is a conversation.»

Which place had the highest price for tomatoes?

  1. The open-air market
  2. The shopping centre
  3. The convenience store
  4. They were all the same
Xem đáp án

The shopping centre

Bài xếp ba nơi theo giá — đọc hết cả câu dài.

Chợ rẻ nhất, cửa hàng tiện lợi đắt hơn, 'the price tag at the shopping centre was higher still'.

Vậy trung tâm mua sắm đắt nhất.

📍 Câu trong bài: «At the market a kilo of home-grown tomatoes cost less than the same item at the convenience store near our flat, and the price tag at the shopping centre was higher still, even when the tomatoes were on sale.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

Online shops give ___ to goods from far away. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. access
  2. impact
  3. balance
  4. experience
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: access

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Danh từ nhấn ở phần đầu: AC-cess.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “khả năng hoặc cơ hội tiếp cận” → access.

Ngữ pháp

Trạng từ tần suất như always, often đứng ở đâu so với động từ THƯỜNG?

  1. Luôn đứng đầu câu
  2. Luôn đứng cuối câu
  3. Đứng sau động từ thường
  4. Thường đứng TRƯỚC động từ thường
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Thường đứng TRƯỚC động từ thường

I often shop at the market.

often đứng giữa chủ ngữ I và động từ shop.

Đó là vị trí quen thuộc nhất.

Phát âm

Trong cụm /sp/ (như spin), âm /p/ được đọc thế nào so với /p/ đầu từ pin?

  1. Bật hơi qua mũi
  2. Bật hơi mạnh hơn hẳn
  3. Thành /b/, dây thanh rung
  4. /p/ sau /s/ không bật hơi như /p/ đầu từ pin
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: /p/ sau /s/ không bật hơi như /p/ đầu từ pin

Đọc pin rồi spin.

So sánh luồng hơi bật ngay sau /p/ trong pin và spin.

Trong spin, /p/ không có luồng bật hơi mạnh ấy; bản thân /s/ vẫn tạo luồng hơi. Dây thanh không rung nên nó vẫn là /p/, không thành /b/.

Trang ôn có 35 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 8 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì II📝 Đề ôn cuối kì II
← Unit 7Tất cả Unit lớp 8Unit 9 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 8 lớp 8 học những gì?

Unit 8 «Shopping» có 25 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Trạng từ tần suất · hiện tại đơn diễn tả lịch trình, phát âm Cụm phụ âm /sp/ – /st/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 8 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com