Tiếng Anh lớp 8 · Unit 6

Lớp 8 · Unit 6: Lifestyles

Lối sống · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 6, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Thì tương lai đơn · câu điều kiện loại 1

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: If you will be in a hurry, you will forget something. → If you are in a hurry, you will forget something.

🔊 Phát âm: Cụm phụ âm /br/ – /pr/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 6 (26 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
dogsled/ˈdɒɡsled/nxe trượt tuyết do chó kéo
experience/ɪkˈspɪəriəns/ntrải nghiệmviệc mình đã tự làm, tự thấy
greet/ɡriːt/vchào hỏiđộng từ; danh từ là greeting
greeting/ˈɡriːtɪŋ/nlời chàodanh từ; động từ là greet
habit/ˈhæbɪt/nthói quenviệc làm mãi thành quen
in the habit of/ɪn ðə ˈhæbɪt əv/adjcó thói quen làm gìbe in the habit of + V-ing
hurry/ˈhʌri/n, vvội vàng, hối hảdanh từ (sự vội vàng) hoặc động từ (vội vàng)
in a hurry/ɪn ə ˈhʌri/advmột cách vội vã, đang vội
igloo/ˈɪɡluː/nlều tuyếtnhà vòm xây bằng khối tuyết
impact/ˈɪmpækt/nsự ảnh hưởngtác động lên một việc
independent/ˌɪndɪˈpendənt/adjđộc lậptự lo được, không phải nhờ ai
interact/ˌɪntərˈækt/vtương táctrao đổi qua lại với nhau
interaction/ˌɪntərˈækʃn/nsự tương tác
lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/nlối sống
make craft/meɪk krɑːft/vlàm hàng thủ công
maintain/meɪnˈteɪn/vduy trì, gìn giữ
musher/ˈmʌʃə/nngười điều khiển xe chó kéo
nomadic/nəʊˈmædɪk/adjdu mụcsống nay đây mai đó theo đàn gia súc
offline/ˌɒfˈlaɪn/adjngoại tuyến — không nối mạng
online/ˌɒnˈlaɪn/adj, advtrực tuyến — có nối mạng
online learning/ˌɒnlaɪn ˈlɜːnɪŋ/nviệc học trực tuyến
revive/rɪˈvaɪv/vlàm sống lại, khôi phục
serve/sɜːv/vphục vụ, dọn ranhà hàng dọn món ra cho khách
staple/ˈsteɪpl/adjchủ yếustaple food là lương thực chính
street food/ˈstriːt fuːd/nthức ăn đường phố
tribal/ˈtraɪbl/adjthuộc bộ tộc

Bài đọc: Two ways of being busy

My aunt lives in the city and my uncle lives four hundred kilometres away in a farming district. Both of them tell me they have no time. My aunt is always in a hurry: she eats street food standing up, does most of her work online, and is in the habit of answering messages while she walks. My uncle has never been in a hurry in his life, and he is busy from five in the morning until dark. Last summer they swapped houses for a fortnight. My aunt said the days were long and she did not know what to do with the evenings. My uncle said the city was easy but he could not maintain a single conversation, because everyone he greeted was already looking at something else. Neither of them changed their lifestyle afterwards. Both of them stopped saying they had no time.

What is the text mainly about?

  1. How to manage your time better
  2. A holiday two relatives took together
  3. Why city life is harder than farm life
  4. How two different lives changed what each person meant by being busy
Xem đáp án

How two different lives changed what each person meant by being busy

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn đặt hai lối sống cạnh nhau, cho họ đổi nhà hai tuần, rồi chốt bằng điều CẢ HAI thôi nói.

Vậy ý chính là chữ 'bận' đã đổi nghĩa với cả hai.

📍 Câu trong bài: «Both of them stopped saying they had no time.»

How long did they swap houses for?

  1. A fortnight
  2. A whole summer
  3. Four hundred days
  4. The text does not say
Xem đáp án

A fortnight

Câu hỏi thời gian thì tìm lại chỗ có chữ 'swapped'.

Bài viết: 'they swapped houses for a fortnight'.

Một fortnight là hai tuần.

📍 Câu trong bài: «Last summer they swapped houses for a fortnight.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

In the far north people travel by ___. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. hurry
  2. dogsled
  3. interaction
  4. street food
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: dogsled

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

dog (chó) + sled (xe trượt).

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “xe trượt tuyết chó kéo” → dogsled.

Ngữ pháp

They ___ serve street food at the new shop. — hoàn thành câu bằng thì tương lai đơn.

  1. are
  2. did
  3. will
  4. would
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: will

Câu nói về việc sẽ xảy ra trong tương lai.

Tương lai đơn dùng will + động từ gốc.

They will serve street food at the new shop.

Phát âm

Hai cụm /br/ và /pr/ khác nhau ở âm đầu thế nào?

  1. Cả hai đều rung
  2. Chúng khác nhau ở âm /r/
  3. /b/ rung cổ, /p/ không rung
  4. /p/ rung cổ, /b/ không rung
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: /b/ rung cổ, /p/ không rung

Đặt tay lên cổ rồi đọc bread — thấy rung ngay từ đầu.

Đọc pray — không rung ở đầu.

Cả hai cụm đều có /r/, nhưng /r/ sau /p/ có thể mất thanh một phần.

Trang ôn có 36 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 6 miễn phí📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 5Tất cả Unit lớp 8Unit 7 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 6 lớp 8 học những gì?

Unit 6 «Lifestyles» có 26 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Thì tương lai đơn · câu điều kiện loại 1, phát âm Cụm phụ âm /br/ – /pr/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 6 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com