Tiếng Anh lớp 8 · Unit 1

Lớp 8 · Unit 1: Leisure Time

Thời gian rảnh · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 8 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Động từ chỉ thích / không thích + V-ing hoặc to-V

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I enjoy to fold paper animals. → I enjoy folding paper animals.

🔊 Phát âm: /ʊ/ – /uː/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 1 (22 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
balance/ˈbæləns/nsự cân bằngcân bằng giữa học và chơi; nghĩa khác: sự thăng bằng
bracelet/ˈbreɪslət/nvòng đeo tay
crazy/ˈkreɪzi/adjmê, rất thích (crazy about)be crazy about + việc / người: mê cái gì
cruel/ˈkruːəl/adjđộc ácnhẫn tâm với người hay với con vật
detest/dɪˈtest/vrất ghétghét đến mức không chịu nổi
DIY/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ntự làm, tự sửa đồ ở nhàviết tắt của do it yourself
fancy/ˈfænsi/vthấy thíchfancy doing something là thích làm việc gì
fold/fəʊld/vgấp, gậpgấp giấy, gấp quần áo
fond/fɒnd/adjmến, thíchluôn đi với of: be fond of
keen/kiːn/adjsay mêluôn đi với on: be keen on
keep in touch/kiːp ɪn ˈtʌtʃ/vgiữ liên lạcvẫn nhắn tin, gọi điện cho nhau
kit/kɪt/nbộ đồ nghềbộ dụng cụ đủ để làm một việc
leisure/ˈleʒə/nthời gian rảnhlúc không phải học, không phải làm
message/ˈmesɪdʒ/ntin nhắn
muscle/ˈmʌsl/ncơ bắpchữ c câm, không đọc
origami/ˌɒrɪˈɡɑːmi/nnghệ thuật gấp giấycủa Nhật Bản
the outdoors/ði ˌaʊtˈdɔːz/nngoài trời, giữa thiên nhiênluôn đi với the
prefer/prɪˈfɜː/vthích hơn — prefer A to B
puzzle/ˈpʌzl/ntrò câu đố, trò ghép hình
resort/rɪˈzɔːt/nkhu nghỉ dưỡng
snowboarding/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ntrượt tuyết bằng ván
stay in shape/steɪ ɪn ˈʃeɪp/vgiữ dáng, giữ cho người khoẻ

Bài đọc: What our class does after five o'clock

Last month our class answered a short survey about leisure time. The question was simple: what do you do after five o'clock? Twenty-nine of us answered, and the results surprised our teacher. Only four said they watch television. Eleven are keen on some kind of sport, and three of them go snowboarding at a mountain resort every winter. Seven are fond of making things: one boy folds paper and has taught himself origami, and two girls sell every bracelet they make. Five said they prefer to stay at home and solve a puzzle or read. The last two wrote that they detest the question, because after homework and housework there is no leisure time left at all. Our teacher says that answer was the most useful one in the survey.

What is the text mainly about?

  1. A winter trip to a mountain resort
  2. How to make bracelets and sell them
  3. Why watching television is bad for students
  4. What a class does with its free time, and what the survey showed
Xem đáp án

What a class does with its free time, and what the survey showed

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng nói tới.

Đoạn mở bằng một cuộc khảo sát, kể các nhóm trả lời, rồi kết bằng nhận xét của cô giáo.

Vậy ý chính là kết quả khảo sát về thời gian rảnh của lớp.

📍 Câu trong bài: «Last month our class answered a short survey about leisure time.»

How many students are keen on sport?

  1. Seven
  2. Three
  3. Eleven
  4. Twenty-nine
Xem đáp án

Eleven

Bài có nhiều con số — phải gắn mỗi số với đúng nhóm của nó.

Bài viết: 'Eleven are keen on some kind of sport'.

Ba bạn trượt tuyết là một phần NẰM TRONG mười một bạn ấy.

📍 Câu trong bài: «Eleven are keen on some kind of sport, and three of them go snowboarding at a mountain resort every winter.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

“sự thăng bằng, sự cân bằng” tiếng Anh là ___.

  1. DIY
  2. muscle
  3. balance
  4. origami
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: balance

Cả bốn phương án đều là từ vựng trong Unit 1 lớp 8. Hãy chọn từ có nghĩa phù hợp với câu.

Giữ thăng bằng khi trượt ván cũng là balance.

Từ đúng là balance.

Ngữ pháp

I enjoy ___ comics in my free time.

  1. read
  2. reads
  3. reading
  4. to read
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: reading

Xác định động từ chính: enjoy.

Sau enjoy dùng V-ing: enjoy reading. Love, like và hate còn có thể đi với to-V.

Vậy phải là enjoy reading.

Phát âm

Từ nào có âm /uː/ (dài)?

  1. book
  2. food
  3. foot
  4. good
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: food

/uː/ kéo dài, môi tròn và căng; /ʊ/ ngắn, môi thả lỏng.

book · good · foot đều là /ʊ/ dù viết bằng oo.

food là /fuːd/ — cùng chữ oo nhưng âm dài.

Trang ôn có 48 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 1 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
Tất cả Unit lớp 8Unit 2 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 1 lớp 8 học những gì?

Unit 1 «Leisure Time» có 22 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Động từ chỉ thích / không thích + V-ing hoặc to-V, phát âm /ʊ/ – /uː/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 1 lớp 8 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 8. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com