Tiếng Anh lớp 7 · Unit 3

Lớp 7 · Unit 3: Community Service

Phục vụ cộng đồng · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 3, Tiếng Anh 7 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: Did you planted trees? → Did you plant trees?

🔊 Phát âm: Đuôi -ed: /t/ · /d/ · /ɪd/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 3 (23 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
board game/ˈbɔːd ɡeɪm/ntrò chơi dùng bàn chơivd cờ cá ngựa, cờ tỉ phú
clean-up activity/ˈkliːn ʌp ækˌtɪvəti/nhoạt động dọn dẹp
collect/kəˈlekt/vthu gom; thu tiền quyên gópcollect old clothes = thu gom quần áo cũ; khác donate = quyên tặng
community/kəˈmjuːnəti/ncộng đồngnhững người cùng sống một nơi
community service/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/nhoạt động phục vụ cộng đồngcác hoạt động giúp ích cho cộng đồng, thường làm tự nguyện
develop/dɪˈveləp/vphát triểnlàm cho lớn lên, giỏi lên
donate/dəʊˈneɪt/vquyên tặngcho đi để giúp người khác
elderly/ˈeldəli/adjcao tuổidùng để nói về người cao tuổi
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/vtrao đổi
flooded/ˈflʌdɪd/adjbị ngập lụt
homeless/ˈhəʊmləs/adjvô gia cưkhông có nhà để ở
mountainous/ˈmaʊntənəs/adjcó nhiều núinhiều đồi núi
nursing/ˈnɜːsɪŋ/nviệc điều dưỡng, chăm bệnhhay gặp trong nursing home = viện dưỡng lão
nursing home/ˈnɜːsɪŋ həʊm/nviện dưỡng lãonơi chăm người già
orphanage/ˈɔːfənɪdʒ/ntrại trẻ mồ côi
plant/plɑːnt/vtrồng câyỞ đây học nghĩa động từ: trồng; danh từ plant là cái cây
proud/praʊd/adjtự hàoproud of là tự hào về ai, về cái gì
provide/prəˈvaɪd/vcung cấpđưa cho người khác thứ họ cần
rural area/ˈrʊərəl ˈeəriə/nvùng nông thôn
skill/skɪl/nkĩ năngviệc mình làm được nhờ tập nhiều
teenager/ˈtiːneɪdʒə/nthanh thiếu niêntuổi từ 13 đến 19
tutor/ˈtjuːtə/vdạy kèm, phụ đạodạy riêng cho một người hoặc một nhóm nhỏ
volunteer/ˌvɒlənˈtɪə/ntình nguyện viênđộng từ: tình nguyện làm

Bài đọc: The club that did more than collect things

Our school volunteer club used to do one thing: collect. We collected clothes for a nursing home, books for an orphanage, and money for families in a flooded rural area. We were proud of the boxes. Then a teacher who works at the nursing home told us something we did not expect. The elderly people there had enough clothes. What they did not have was anyone to talk to on a Sunday afternoon. So this year the club changed. Half of us still collect and donate, because some things really are needed. The other half go and sit with people: we play board games at the nursing home, and two of us tutor children in a mountainous district by video call every Thursday. Now we know that helping people means finding out what they really need.

What is the text mainly about?

  1. Why donations are not useful
  2. How to collect clothes for a nursing home
  3. A video call project in a mountainous district
  4. Why the club started spending time with people as well as collecting things
Xem đáp án

Why the club started spending time with people as well as collecting things

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể việc cũ, một điều bất ngờ nghe được, rồi cách làm mới.

Vậy ý chính là sự thay đổi ấy và lý do của nó.

📍 Câu trong bài: «So this year the club changed.»

What did the elderly people actually need?

  1. Money
  2. More books
  3. More clothes
  4. Someone to talk to
Xem đáp án

Someone to talk to

Câu hỏi chi tiết thì tìm lại chỗ có chữ 'did not have'.

Bài viết: 'What they did not have was anyone to talk to on a Sunday afternoon.'

Vậy thứ họ thiếu là người trò chuyện.

📍 Câu trong bài: «What they did not have was anyone to talk to on a Sunday afternoon.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

We play a ___ with the children. We move small pieces around a board. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. chess
  2. puzzle
  3. community
  4. board game
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: board game

Câu thứ hai cho manh mối: «move small pieces around a board» — di chuyển quân nhỏ trên một bàn chơi.

Trò chơi dùng bàn chơi và quân chơi gọi là board game.

Sau «a» cần danh từ đếm được số ít. Manh mối «move small pieces around a board» giúp chọn board game; không chọn chess vì ta nói play chess, không nói play a chess.

Ngữ pháp

We ___ trees in the school garden last Saturday. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. plant
  2. plants
  3. planted
  4. planting
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: planted

last Saturday là dấu hiệu quá khứ.

plant là động từ có quy tắc → thêm -ed.

We planted trees last Saturday.

Phát âm

Đuôi -ed trong collected đọc là gì?

  1. /d/
  2. /t/
  3. /ɪd/
  4. không đọc
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: /ɪd/

Nghe âm ngay trước đuôi -ed: collect kết thúc bằng /t/.

Động từ kết thúc bằng ÂM /t/ hoặc /d/ thì đuôi -ed đọc /ɪd/: collected /kəˈlektɪd/.

Nên đuôi đọc thành /ɪd/.

Trang ôn có 33 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 3 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
← Unit 2Tất cả Unit lớp 7Unit 4 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 3 lớp 7 học những gì?

Unit 3 «Community Service» có 23 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Thì quá khứ đơn, phát âm Đuôi -ed: /t/ · /d/ · /ɪd/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 3 lớp 7 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 7. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com