Đô thị hoá · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 4, Tiếng Anh 12 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: The more people move to the city, the more it becomes crowded. → The more people move to the city, the more crowded it becomes.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| afford | /əˈfɔːd/ | v | có đủ tiền để muathường đi với can't |
| colonial | /kəˈləʊniəl/ | adj | thuộc thời thuộc địa |
| concern | /kənˈsɜːn/ | n | sự lo lắng, mối bận tâm |
| decrease | /dɪˈkriːs/ | v | giảm — trái với increase |
| expand | /ɪkˈspænd/ | v | mở rộng ra |
| gradually | /ˈɡrædʒuəli/ | adv | dần dần, từ từ |
| housing | /ˈhaʊzɪŋ/ | n | nhà ở — chỗ ở nói chung |
| leisure | /ˈleʒə/ | n | sự giải trí, thời gian rảnh |
| proportion | /prəˈpɔːʃn/ | n | tỉ lệ — phần trong tổng số |
| rapidly | /ˈræpɪdli/ | adv | rất nhanh |
| reliable | /rɪˈlaɪəbl/ | adj | đáng tin cậylúc nào cũng đúng hẹn |
| resident | /ˈrezɪdənt/ | n | cư dânngười sống ở một nơi |
| rush hour | /ˈrʌʃ aʊə/ | n | giờ cao điểm |
| seek | /siːk/ | v | tìm kiếm — quá khứ là sought |
| unemployment | /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ | n | tình trạng thất nghiệp |
| urban | /ˈɜːbən/ | adj | thuộc về đô thịtrái với rural |
What is the text mainly about?
How a street survived, and what still threatens it
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể phố suýt bị phá, thứ đã cứu nó, rồi tình cảnh hôm nay, rồi lời của mẹ.
Ý chính gồm CẢ HAI vế: phố sống sót, và mối lo còn lại.
📍 Câu trong bài: «It dies when the people who grew up in it gradually stop being able to stay, and that is a slower thing to notice than a building coming down.»
What stopped the buildings from being pulled down?
A study showing repair would cost less than replacement
Câu hỏi chi tiết thì tìm lại chỗ có chữ 'What stopped it'.
Bài viết: 'It was a study showing that eleven of the fourteen buildings were structurally sound'.
Vậy thứ chặn lại là một nghiên cứu về chi phí.
📍 Câu trong bài: «It was a study showing that eleven of the fourteen buildings were structurally sound and would cost less to repair than to replace.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Many young workers cannot ___ a flat in the centre. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: afford
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Thường đi với can hoặc cannot.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “có đủ tiền, có khả năng chi trả” → afford.
The city ___ grown quickly in recent years. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: has
in recent years nối quá khứ với hiện tại → hiện tại hoàn thành.
In recent years nói giai đoạn kéo dài tới hiện tại → hiện tại hoàn thành; The city số ít nên chọn has grown.
The city has grown quickly in recent years.
Trong một câu nói tự nhiên, nhóm từ nào thường KHÔNG mang trọng âm?
Đáp án: Từ chức năng: a · the · of · to · and
Đọc câu The city has grown a lot.
Các tiếng nghe rõ nhất là city, grown, lot.
Còn the, has, a thì lướt qua rất nhẹ.
Trang ôn có 26 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 4 «Urbanisation» có 16 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Hiện tại hoàn thành · so sánh kép để nói sự thay đổi, phát âm Các từ không được nhấn mạnh khi nói liền mạch. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 12. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.