Thế giới việc làm · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 5, Tiếng Anh 12 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: Although the job is challenging, but I like it. → Although the job is challenging, I like it.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| application letter | /ˌæplɪˈkeɪʃn ˌletə/ | n | thư xin việc |
| bonus | /ˈbəʊnəs/ | n | tiền thưởng |
| casual | /ˈkæʒuəl/ | adj | theo thời vụ, tạm thời |
| challenging | /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ | adj | đầy thách thứckhó nhưng đáng làm |
| employ | /ɪmˈplɔɪ/ | v | tuyển dụng, thuê làm |
| flexible | /ˈfleksəbl/ | adj | linh hoạtđổi được cho hợp hoàn cảnh |
| footstep | /ˈfʊtstep/ | n | bước chânfollow in someone's footsteps là nối nghiệp |
| nine-to-five | /ˌnaɪn tə ˈfaɪv/ | adj | giờ hành chínhlàm từ chín giờ sáng tới năm giờ chiều |
| on-the-job | /ˌɒn ðə ˈdʒɒb/ | adj | ngay trong công việcon-the-job training là học nghề tại chỗ |
| overtime | /ˈəʊvətaɪm/ | adv | ngoài giờwork overtime là làm thêm giờ |
| part-time | /ˌpɑːt ˈtaɪm/ | adj | bán thời giantrái với full-time |
| repetitive | /rɪˈpetətɪv/ | adj | lặp đi lặp lại |
| rewarding | /rɪˈwɔːdɪŋ/ | adj | đáng công, xứng đáng |
| shift | /ʃɪft/ | n | ca làm việc |
| stressful | /ˈstresfl/ | adj | gây căng thẳng |
| unpaid | /ˌʌnˈpeɪd/ | adj | không được trả lương |
| vacancy | /ˈveɪkənsi/ | n | vị trí còn trốngchỗ làm đang cần người |
| wage | /weɪdʒ/ | n | tiền côngtrả theo giờ hoặc theo ngày |
| wait on tables | /weɪt ɒn ˈteɪblz/ | v | phục vụ bàn |
| well-paid | /ˌwel ˈpeɪd/ | adj | được trả lương cao |
What is the text mainly about?
What the writer learned from a job he would not keep
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn nêu lý do nhận việc, điều hoá ra khó, rồi thứ còn lại sau khi nghỉ.
Vậy ý chính là bài học từ một công việc không định theo lâu dài.
📍 Câu trong bài: «Carrying plates became automatic after a fortnight, and the part that stayed difficult was people: reading a table in four seconds, deciding whether a silent customer wanted attention or wanted to be left alone.»
How long did the writer work there?
Eleven weeks
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đo.
Bài viết: 'waiting on tables for eleven weeks'.
Người viết làm việc trong 11 tuần vào mùa hè.
📍 Câu trong bài: «I spent last summer working part-time in a restaurant, waiting on tables for eleven weeks.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Send an ___ with your CV. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: application letter
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Hai từ đi liền.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “thư xin việc” → application letter.
Câu ĐƠN có mấy mệnh đề?
Đáp án: Một
Mệnh đề là một cụm có chủ ngữ và động từ riêng.
Câu đơn có một mệnh đề độc lập.
Ví dụ: She works in a hospital.
Trong cách đọc trung tính, trợ động từ trong câu thường được đọc thế nào?
Đáp án: Thường không nhấn, có thể dùng dạng yếu
Nghe câu I have finished the report.
Phần have gần như biến thành một tiếng /əv/.
Chỉ finished và report nghe rõ.
Trang ôn có 30 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 5 «The World of Work» có 20 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu đơn · câu ghép · câu phức (ôn và mở rộng), phát âm Nhấn trợ động từ và động từ khuyết thiếu. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 12. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.