Tiếng Anh lớp 11 · Unit 1

Lớp 11 · Unit 1: A Long and Healthy Life

Sống lâu, sống khoẻ · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 11 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Past simple vs. present perfect

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I have visited the doctor yesterday. → I visited the doctor yesterday.

🔊 Phát âm: Dạng mạnh và dạng yếu của từ

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 1 (31 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
antibiotic/ˌæntibaɪˈɒtɪk/nthuốc kháng sinh
bacteria/bækˈtɪəriə/nvi khuẩnluôn ở dạng số nhiều; số ít là bacterium
balanced/ˈbælənst/adjcân đối, cân bằngbalanced diet là chế độ ăn đủ chất
cut down on/kʌt daʊn ɒn/vcắt giảmluôn đủ ba chữ: cut down on + danh từ
diameter/daɪˈæmɪtə/nđường kínhkhoảng cách ngang qua tâm hình tròn
disease/dɪˈziːz/nbệnh, tình trạng bệnh lýtừ chung chỉ bệnh; illness là sự ốm
energy/ˈenədʒi/nnăng lượng, sức lực
examine/ɪɡˈzæmɪn/vkhám, kiểm trabác sĩ khám bệnh
fitness/ˈfɪtnəs/nsự khoẻ khoắn — thể lực tốt
food poisoning/ˈfuːd ˌpɔɪznɪŋ/nngộ độc thức ăn
germ/dʒɜːm/nvi trùng — mầm bệnh nhỏ
give up/ɡɪv ʌp/vtừ bỏ — thôi không làm nữa
illness/ˈɪlnəs/nsự ốm đaulúc trong người không khoẻ
infection/ɪnˈfekʃn/nsự nhiễm bệnh, nhiễm trùngbị mầm bệnh xâm nhập
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/nnguyên liệu, thành phần
life expectancy/ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/ntuổi thọ trung bình
muscle/ˈmʌsl/ncơ bắpchữ c câm, không đọc
nutrient/ˈnjuːtriənt/nchất dinh dưỡng
organism/ˈɔːɡənɪzəm/nsinh vậtmọi thực thể sống, kể cả loại rất nhỏ
press-up/ˈpres ʌp/nđộng tác chống đẩy
properly/ˈprɒpəli/advđúng cáchlàm cho đúng, cho đủ
recipe/ˈresəpi/ncông thức nấu ănba âm tiết — chữ e cuối có đọc
regular/ˈreɡjələ/adjđều đặn, thường xuyên
spread/spred/vlây lan, làm lan rộngquá khứ vẫn là spread
star jump/ˈstɑː dʒʌmp/nđộng tác nhảy dang tay chân
strength/streŋθ/nsức mạnhdanh từ của strong
suffer/ˈsʌfə/vchịu đựngsuffer from a disease là mắc một bệnh
treatment/ˈtriːtmənt/ncách điều trị
tuberculosis/tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/nbệnh laoviết tắt là TB
virus/ˈvaɪrəs/nvi-rút — mầm bệnh rất nhỏ
work out/wɜːk aʊt/vtập thể dụcnghĩa khác là tìm ra, tính ra

Bài đọc: Two hundred years of living longer

In 1800 the life expectancy of a person born in Western Europe was about forty years. Today, in countries such as France and Spain, it is over eighty. People often say the reason is modern medicine, and antibiotics did change everything: before them, a small infection could kill a healthy adult in a week. But doctors point to something less dramatic. Clean water and better sanitation helped stop infections from spreading, and a disease that never starts needs no treatment at all. In parts of Western Europe, tuberculosis cases and deaths began to decline before effective antibiotic treatments became available. The same pattern shows up today. A balanced diet, regular exercise and avoiding tobacco can help prevent many illnesses, alongside appropriate medical care. A doctor who examines a healthy adult today may talk about sleep and walking. Doctors may also advise people to reduce excessive sugar intake. None of this is dramatic, and that is exactly why it is easy to ignore. The habits that add years to a life are the ones nobody notices.

What is the text mainly about?

  1. How antibiotics were discovered
  2. The history of tuberculosis in Europe
  3. Why doctors disagree about modern medicine
  4. Why everyday habits, not only medicine, made people live longer
Xem đáp án

Why everyday habits, not only medicine, made people live longer

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng quay về.

Đoạn nêu một cách hiểu quen thuộc (nhờ thuốc), rồi đưa ra thứ ít ai để ý: nước sạch, vệ sinh tốt hơn, thói quen — bên cạnh việc chăm sóc y tế.

Vậy ý chính là vai trò của những thứ thường ngày.

📍 Câu trong bài: «The habits that add years to a life are the ones nobody notices.»

What was the life expectancy in Western Europe in 1800?

  1. About forty years
  2. About sixty years
  3. About eighty years
  4. The text does not say
Xem đáp án

About forty years

Câu hỏi con số thì gắn mỗi số với đúng mốc thời gian.

Bài viết: 'In 1800 … was about forty years'.

Bốn mươi là con số của năm 1800.

📍 Câu trong bài: «In 1800 the life expectancy of a person born in Western Europe was about forty years.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

“thuốc kháng sinh” tiếng Anh là ___.

  1. virus
  2. recipe
  3. antibiotic
  4. ingredient
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: antibiotic

Cả bốn phương án đều là từ vựng trong Unit 1 lớp 11. Hãy chọn từ có nghĩa phù hợp với câu.

Antibiotic là thuốc dùng để điều trị nhiễm khuẩn; không dùng để điều trị nhiễm virus.

Từ đúng là antibiotic.

Ngữ pháp

She ___ yoga for three years, and she still practises every morning.

  1. did
  2. does
  3. has done
  4. was doing
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: has done

Tìm dấu hiệu: for three years + việc vẫn đang tiếp tục ('still practises').

Việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại → hiện tại hoàn thành.

Chủ ngữ She → has done.

Phát âm

Trong cách đọc trung tính của câu 'I can /kən/ swim', vì sao can đọc là /kən/ chứ không phải /kæn/?

  1. Vì can đứng sau chủ ngữ
  2. Vì câu này là câu khẳng định
  3. Vì người bản ngữ nói nhanh nên nuốt âm
  4. Vì trong câu này can không được nhấn nên đọc dạng yếu
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Vì trong câu này can không được nhấn nên đọc dạng yếu

Trong cách đọc trung tính của câu này, can không được nhấn nên thường đọc /kən/.

Trợ động từ vẫn có thể được nhấn để đối lập hoặc xác nhận.

Khi đứng cuối câu và được nhấn (Yes, I can) thì đọc /kæn/.

Trang ôn có 57 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 1 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
Tất cả Unit lớp 11Unit 2 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 1 lớp 11 học những gì?

Unit 1 «A Long and Healthy Life» có 31 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Past simple vs. present perfect, phát âm Dạng mạnh và dạng yếu của từ. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 1 lớp 11 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 11. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com