Cách học mới · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 8, Tiếng Anh 10 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: My teacher, that uses a flow chart in every lesson, is very creative. → My teacher, who uses a flow chart in every lesson, is very creative.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| blended learning | /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/ | n | học kết hợpkết hợp học trực tiếp trên lớp với học trực tuyến |
| communicate | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | v | giao tiếp, trao đổi |
| control | /kənˈtrəʊl/ | n | sự kiểm soátquyền tự quyết định |
| digital | /ˈdɪdʒɪtl/ | adj | kĩ thuật số |
| distraction | /dɪˈstrækʃn/ | n | sự xao nhãngthứ kéo mình ra khỏi việc đang làm |
| exchange | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | v | trao đổi |
| face-to-face | /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | adj | trực tiếp, mặt đối mặt |
| flow chart | /ˈfləʊ tʃɑːt/ | n | lưu đồsơ đồ vẽ từng bước của một quy trình |
| focus | /ˈfəʊkəs/ | v | tập trungdồn chú ý vào một việc |
| high-speed | /ˌhaɪ ˈspiːd/ | adj | tốc độ cao |
| immediately | /ɪˈmiːdiətli/ | adv | ngay lập tức |
| online learning | /ˌɒnlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ | n | học trực tuyến |
| original | /əˈrɪdʒənl/ | adj | sáng tạo, độc đáochưa ai nghĩ ra như thế |
| real-world | /ˌriːəl ˈwɜːld/ | adj | thực tếcó thật ngoài đời, không phải bài tập giả định |
| schedule | /ˈʃedjuːl/ | n | lịch trình |
| strategy | /ˈstrætədʒi/ | n | chiến lượccách làm có tính toán trước |
| teamwork | /ˈtiːmwɜːk/ | n | hoạt động nhóm |
| voice recorder | /ˈvɔɪs rɪˌkɔːdə/ | n | máy ghi âm |
What is the text mainly about?
The part of school that a timetable cannot describe
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn loại bỏ hai nghi phạm quen thuộc (mạng, điện thoại) rồi chỉ ra chỗ hỏng thật.
Câu cuối gói lại: cái khó là thứ chưa từng nằm trên sơ đồ.
📍 Câu trong bài: «The hard part was everything that had never been on the flow chart.»
What did the school expect to be the problem?
Internet speed and phone distraction
Tìm câu có chữ Before the change.
Bài viết: 'the school had worried about slow internet and distractions from phones'.
Vậy hai nghi phạm được chờ đợi là mạng và điện thoại.
📍 Câu trong bài: «Before the change, the school had worried about slow internet and distractions from phones.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Our school combines classroom lessons with online study. This is called ___. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: blended learning
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
combines classroom lessons with online study = kết hợp học trên lớp với học trực tuyến.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “phương pháp học tập kết hợp” → blended learning.
Mệnh đề quan hệ XÁC ĐỊNH khác mệnh đề KHÔNG XÁC ĐỊNH ở chỗ nào?
Đáp án: Không có dấu phẩy; mệnh đề cung cấp thông tin nhận diện hoặc giới hạn đối tượng
The app which we use is free. — mệnh đề cho biết đang nói app NÀO.
This app, which we use every day, is free. — mệnh đề chỉ thêm thông tin phụ.
Loại xác định giúp nhận diện đối tượng, nên không có dấu phẩy.
Trọng âm CÂU rơi vào những từ nào?
Đáp án: Từ mang thông tin: danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ
Đọc câu Online learning saves a lot of time.
Nghe rõ nhất là learning, saves, lot, time.
Đó đều là những từ mang thông tin.
Trang ôn có 28 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 8 «New Ways to Learn» có 18 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định, phát âm Trọng âm câu. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 10. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.