Cuộc sống gia đình · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 10 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: I am knowing that my father is the breadwinner. → I know that my father is the breadwinner.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | n | lợi íchđiều tốt mà một việc đem lại |
| bond | /bɒnd/ | n | sự gắn bósợi dây tình cảm nối người trong nhà |
| breadwinner | /ˈbredwɪnə/ | n | trụ cột gia đìnhngười đi làm nuôi cả nhà |
| character | /ˈkærəktə/ | n | tính cáchnhững phẩm chất tạo nên tính cách của một người |
| cheer up | /tʃɪər ʌp/ | v | làm cho vui lên, cổ vũ |
| damage | /ˈdæmɪdʒ/ | v | làm hư hại, phá hỏngdanh từ damage là thiệt hại |
| gratitude | /ˈɡrætɪtjuːd/ | n | lòng biết ơn |
| grocery | /ˈɡrəʊsəri/ | n | cửa hàng tạp hoágroceries (số nhiều) = thực phẩm, đồ tạp hoá; grocery shopping là đi chợ mua đồ ăn |
| heavy lifting | /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ | n | việc mang vác nặng |
| homemaker | /ˈhəʊmmeɪkə/ | n | người nội trợngười lo việc nhà |
| laundry | /ˈlɔːndri/ | n | đồ giặt; việc giặt là |
| manner | /ˈmænə/ | n | tác phong, cách ứng xửsố nhiều manners là phép lịch sự |
| responsibility | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | n | trách nhiệmviệc mình phải lo |
| routine | /ruːˈtiːn/ | n | nếp sinh hoạtnhững việc lặp lại hằng ngày |
| rubbish | /ˈrʌbɪʃ/ | n | rác rưởicách gọi của người Anh |
| spotlessly | /ˈspɒtləsli/ | adv | sạch không một tì vếtspotlessly clean |
| strengthen | /ˈstreŋθn/ | v | củng cố, làm mạnh thêm |
| support | /səˈpɔːt/ | v | ủng hộ, hỗ trợ |
| truthful | /ˈtruːθfl/ | adj | trung thựcnói đúng sự thật |
| value | /ˈvæljuː/ | n | giá trịđiều một gia đình coi trọng |
| washing-up | /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ | n | việc rửa chén bát |
What is the text mainly about?
How one family changed the way it shares housework
Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng nói tới.
Đoạn đi theo một mạch: nếp cũ → mẹ đi làm lại → tờ danh sách → kết quả.
Vậy ý chính là cách một gia đình đổi cách chia việc nhà.
📍 Câu trong bài: «My father printed a list and put it on the fridge.»
How many jobs does each person take every week?
Four
Câu hỏi con số thì tìm lại đúng câu nói về tờ danh sách.
Bài viết: 'every person takes four jobs'.
Bốn việc, mỗi tuần, cho mỗi người.
📍 Câu trong bài: «Each week every person takes four jobs, and nobody takes the same job twice in a row.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
One ___ of sharing chores is more free time. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: benefit
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Cái tốt mà một việc mang lại.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “lợi ích” → benefit.
Look! Mum ___ dinner in the kitchen right now.
Đáp án: is cooking
Tìm dấu hiệu: Look! và right now → việc đang diễn ra ngay lúc nói.
Việc đang xảy ra lúc nói → hiện tại tiếp diễn: to be + V-ing.
Chủ ngữ Mum số ít → is cooking.
Từ nào chứa cụm phụ âm /tr/?
Đáp án: train
Đọc phần đầu mỗi từ, nghe hai phụ âm dính liền không có nguyên âm chen giữa.
bread và brown mở đầu /br/; cream mở đầu /kr/.
train mở đầu /tr/ — đúng cụm cần tìm.
Trang ôn có 47 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 1 «Family Life» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Present simple vs. present continuous, phát âm Cụm phụ âm /br/ · /kr/ · /tr/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 10. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.