Tiếng Anh lớp 10 · Unit 1

Lớp 10 · Unit 1: Family Life

Cuộc sống gia đình · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 10 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Present simple vs. present continuous

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I am knowing that my father is the breadwinner. → I know that my father is the breadwinner.

🔊 Phát âm: Cụm phụ âm /br/ · /kr/ · /tr/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 1 (21 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
benefit/ˈbenɪfɪt/nlợi íchđiều tốt mà một việc đem lại
bond/bɒnd/nsự gắn bósợi dây tình cảm nối người trong nhà
breadwinner/ˈbredwɪnə/ntrụ cột gia đìnhngười đi làm nuôi cả nhà
character/ˈkærəktə/ntính cáchnhững phẩm chất tạo nên tính cách của một người
cheer up/tʃɪər ʌp/vlàm cho vui lên, cổ vũ
damage/ˈdæmɪdʒ/vlàm hư hại, phá hỏngdanh từ damage là thiệt hại
gratitude/ˈɡrætɪtjuːd/nlòng biết ơn
grocery/ˈɡrəʊsəri/ncửa hàng tạp hoágroceries (số nhiều) = thực phẩm, đồ tạp hoá; grocery shopping là đi chợ mua đồ ăn
heavy lifting/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/nviệc mang vác nặng
homemaker/ˈhəʊmmeɪkə/nngười nội trợngười lo việc nhà
laundry/ˈlɔːndri/nđồ giặt; việc giặt là
manner/ˈmænə/ntác phong, cách ứng xửsố nhiều manners là phép lịch sự
responsibility/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ntrách nhiệmviệc mình phải lo
routine/ruːˈtiːn/nnếp sinh hoạtnhững việc lặp lại hằng ngày
rubbish/ˈrʌbɪʃ/nrác rưởicách gọi của người Anh
spotlessly/ˈspɒtləsli/advsạch không một tì vếtspotlessly clean
strengthen/ˈstreŋθn/vcủng cố, làm mạnh thêm
support/səˈpɔːt/vủng hộ, hỗ trợ
truthful/ˈtruːθfl/adjtrung thựcnói đúng sự thật
value/ˈvæljuː/ngiá trịđiều một gia đình coi trọng
washing-up/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/nviệc rửa chén bát

Bài đọc: The list on the fridge

For years my family argued about housework every Sunday. My father did the heavy lifting and the repairs, my mother did the laundry, the grocery shopping and most of the washing-up, and my brother and I did whatever we were shouted at to do. My mother was the homemaker and my father was the breadwinner, and neither of them ever said the word routine, but that is what it was. Then last year my mother went back to work, and the old order stopped working. My father printed a list and put it on the fridge. Each week every person takes four jobs, and nobody takes the same job twice in a row. The kitchen is not spotlessly clean any more, and the rubbish sometimes waits an extra day. But the arguing has stopped, and my brother, who is fourteen, now cooks better than I do. My mother says the list did not only share the work. It strengthened something between us, and she is careful to call that a bond rather than a rule.

What is the text mainly about?

  1. A brother who learned to cook
  2. How to keep a kitchen spotlessly clean
  3. Why mothers should not go back to work
  4. How one family changed the way it shares housework
Xem đáp án

How one family changed the way it shares housework

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng nói tới.

Đoạn đi theo một mạch: nếp cũ → mẹ đi làm lại → tờ danh sách → kết quả.

Vậy ý chính là cách một gia đình đổi cách chia việc nhà.

📍 Câu trong bài: «My father printed a list and put it on the fridge.»

How many jobs does each person take every week?

  1. Two
  2. Four
  3. Fourteen
  4. As many as they want
Xem đáp án

Four

Câu hỏi con số thì tìm lại đúng câu nói về tờ danh sách.

Bài viết: 'every person takes four jobs'.

Bốn việc, mỗi tuần, cho mỗi người.

📍 Câu trong bài: «Each week every person takes four jobs, and nobody takes the same job twice in a row.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

One ___ of sharing chores is more free time. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. bond
  2. benefit
  3. laundry
  4. responsibility
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: benefit

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Cái tốt mà một việc mang lại.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “lợi ích” → benefit.

Ngữ pháp

Look! Mum ___ dinner in the kitchen right now.

  1. cook
  2. cooks
  3. has cooked
  4. is cooking
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: is cooking

Tìm dấu hiệu: Look! và right now → việc đang diễn ra ngay lúc nói.

Việc đang xảy ra lúc nói → hiện tại tiếp diễn: to be + V-ing.

Chủ ngữ Mum số ít → is cooking.

Phát âm

Từ nào chứa cụm phụ âm /tr/?

  1. bread
  2. brown
  3. cream
  4. train
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: train

Đọc phần đầu mỗi từ, nghe hai phụ âm dính liền không có nguyên âm chen giữa.

bread và brown mở đầu /br/; cream mở đầu /kr/.

train mở đầu /tr/ — đúng cụm cần tìm.

Trang ôn có 47 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 1 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
Tất cả Unit lớp 10Unit 2 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 1 lớp 10 học những gì?

Unit 1 «Family Life» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Present simple vs. present continuous, phát âm Cụm phụ âm /br/ · /kr/ · /tr/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 1 lớp 10 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 10. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com