Tiếng Anh trên thế giới · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 9, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: The exchange student who I met him speaks three languages. → The exchange student (who) I met speaks three languages.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bilingual | /baɪˈlɪŋɡwəl/ | adj | nói được hai thứ tiếngdùng thành thạo cả hai |
| borrowed word | /ˈbɒrəʊd wɜːd/ | n | từ mượntừ được lấy từ một ngôn ngữ khác |
| concentric | /kənˈsentrɪk/ | adj | đồng tâmcác vòng tròn chung một tâm |
| consist | /kənˈsɪst/ | v | gồm cóluôn đi với of: consist of |
| copy | /ˈkɒpi/ | v | chép lại, sao chép |
| establish | /ɪˈstæblɪʃ/ | v | thành lập, lập nên |
| exchange student | /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstjuːdnt/ | n | học sinh trao đổisang nước khác học một thời gian |
| Expanding Circle | /ɪkˈspændɪŋ ˈsɜːkl/ | n | vòng tròn mở rộngnhóm nước học tiếng Anh như ngoại ngữ, có Việt Nam |
| first language | /ˈfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/ | n | tiếng mẹ đẻthứ tiếng học đầu tiên từ nhỏ |
| fluent | /ˈfluːənt/ | adj | trôi chảy, thành thạonói liền mạch, không phải dừng tìm chữ |
| go over | /ɡəʊ ˈəʊvə/ | v | ôn lạixem lại một lượt cho nhớ |
| immigrant | /ˈɪmɪɡrənt/ | n | người nhập cưngười từ nước khác sang sống hẳn |
| Inner Circle | /ˈɪnə ˈsɜːkl/ | n | vòng tròn bên trongnhóm nước lấy tiếng Anh làm tiếng mẹ đẻ |
| look up | /lʊk ʌp/ | v | tra từtìm nghĩa trong từ điển |
| mean | /miːn/ | v | có nghĩa là |
| model | /ˈmɒdl/ | n | mô hìnhcách sắp xếp cho dễ hình dung, không phải luật |
| official language | /əˈfɪʃl ˈlæŋɡwɪdʒ/ | n | ngôn ngữ chính thứcthứ tiếng dùng trong giấy tờ nhà nước |
| Outer Circle | /ˈaʊtə ˈsɜːkl/ | n | vòng tròn bên ngoàinhóm nước dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ thứ hai |
| pick up | /pɪk ʌp/ | v | học được một cách tự nhiênkhông cần ai dạy |
| propose | /prəˈpəʊz/ | v | đề xuấtđưa ra một ý để mọi người xét |
| second language | /ˈsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/ | n | ngôn ngữ thứ haidùng hằng ngày nhưng không phải tiếng mẹ đẻ |
| standard | /ˈstændəd/ | n | chuẩn mựcmẫu chung để mọi người theo |
| translate | /trænzˈleɪt/ | v | dịchchuyển từ tiếng này sang tiếng khác |
| variety | /vəˈraɪəti/ | n | biến thểmột kiểu tiếng Anh riêng của một vùng |
| vocabulary | /vəˈkæbjələri/ | n | vốn từ vựngnhững từ mình biết và sử dụng được |
What is the text mainly about?
Giving up the idea that one country's English is the original
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn mở bằng một giả định, kể hai chuyện làm nó sụp đổ, rồi để Ken nói câu cuối.
Câu cuối chốt đúng ý ấy.
📍 Câu trong bài: «It is a language nobody owns any more.»
What happened on the video call?
Ken could not understand the Singaporean teacher
Tìm câu có chữ video call.
Bài viết: 'Ken could not understand the Singaporean teacher on our video call'.
Vậy chính Ken là người không nghe ra.
📍 Câu trong bài: «Ken could not understand the Singaporean teacher on our video call, and she was far more familiar than he was with the vocabulary we actually needed.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
She grew up ___ in English and Vietnamese. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: bilingual
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
bi là hai, lingual là thuộc ngôn ngữ.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “sử dụng được hai ngôn ngữ” → bilingual.
Mệnh đề quan hệ XÁC ĐỊNH có đặc điểm gì?
Đáp án: Không có dấu phẩy; giúp nhận diện hoặc giới hạn người / vật đang nói tới
The word which I looked up was new.
Mệnh đề which I looked up cho biết đang nói từ NÀO.
Nó giúp nhận diện đối tượng, nên không có dấu phẩy.
Đuôi -ion thường kéo trọng âm về đâu?
Đáp án: Âm tiết ngay TRƯỚC nó
pronunciAtion · educAtion · translAtion.
Trong ba từ này, phần mạnh nằm sát trước -ion.
Đây là một mẫu trọng âm thường gặp; vẫn cần tra từng từ.
Trang ôn có 35 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 9 «World Englishes» có 25 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Mệnh đề quan hệ xác định, phát âm Trọng âm của từ có đuôi -ion và -ity. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.