Cộng đồng địa phương · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 9 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: I don't know what should to do with these old facilities. → I don't know what to do with these old facilities.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| artisan | /ˌɑːtɪˈzæn/ | n | thợ làm nghề thủ cônglàm bằng tay, không phải bằng máy |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | n | cộng đồngnhững người cùng sống trong một khu |
| community helper | /kəˈmjuːnəti ˈhelpə/ | n | người phục vụ cộng đồngcông an, lính cứu hoả, y tá… |
| craft village | /krɑːft ˈvɪlɪdʒ/ | n | làng nghề thủ côngcả làng cùng làm một nghề |
| cut down on | /kʌt daʊn ɒn/ | v | cắt giảm, dùng ít điluôn đủ ba chữ: cut down on + danh từ |
| delivery person | /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/ | n | nhân viên giao hàng |
| electrician | /ɪˌlekˈtrɪʃn/ | n | thợ điện |
| facilities | /fəˈsɪlətiz/ | n | cơ sở vật chấtphòng ốc, thiết bị của trường hay bệnh viện; trong nghĩa này thường dùng dạng số nhiều |
| firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə/ | n | lính cứu hoả |
| fragrance | /ˈfreɪɡrəns/ | n | hương thơmmùi thơm dễ chịu của hoa, của nước hoa |
| function | /ˈfʌŋkʃn/ | n | chức năngcông dụng hoặc nhiệm vụ của một vật |
| garbage collector | /ˈɡɑːbɪdʒ kəˌlektə/ | n | người thu gom rácnhân viên dọn vệ sinh |
| get on with | /ɡet ɒn wɪð/ | v | có quan hệ tốt với aiget on một mình là lên xe |
| hand down | /hænd daʊn/ | v | truyền lại cho đời sautruyền nghề, truyền đồ vật trong nhà |
| handicraft | /ˈhændikrɑːft/ | n | sản phẩm thủ côngđồ làm bằng tay |
| look around | /lʊk əˈraʊnd/ | v | đi xem quanh một nơingắm nghía, không tìm thứ gì cụ thể |
| original | /əˈrɪdʒənl/ | adj | nguyên bản, ban đầuchưa bị đổi đi |
| pass down | /pɑːs daʊn/ | v | truyền lại qua các đờigần nghĩa hand down |
| police officer | /pəˈliːs ˌɒfɪsə/ | n | công an, cảnh sátcách gọi lịch sự, dùng cho cả nam và nữ |
| pottery | /ˈpɒtəri/ | n | đồ gốm — và cả nghề làm gốm |
| preserve | /prɪˈzɜːv/ | v | bảo tồn, giữ gìn |
| run out of | /rʌn aʊt ɒv/ | v | hết, cạn kiệtdùng run out of trước danh từ chỉ thứ đã hết |
| speciality | /ˌspeʃiˈæləti/ | n | đặc sảnmón riêng có của một vùng |
| suburb | /ˈsʌbɜːb/ | n | vùng ngoại ô — rìa thành phố |
| tourist attraction | /ˈtʊərɪst əˌtrækʃn/ | n | điểm du lịchnơi hút khách tới xem |
What is the text mainly about?
How a craft village survived and now welcomes visitors
Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng nói tới.
Đoạn đi theo một mạch: làng có nghề → suýt mất nghề → mở bảo tàng → nay khách tới thăm.
Vậy ý chính là chuyện làng giữ được nghề và nay đón khách.
📍 Câu trong bài: «Then the local community opened a small museum and invited schools to visit. Today Dong Sen is a tourist attraction.»
What did the local community do to save the village?
It opened a small museum and invited schools to visit
Câu hỏi chi tiết thì tìm lại đúng chỗ có chữ 'local community'.
Bài viết: 'the local community opened a small museum and invited schools to visit'.
Đó là việc làng đã làm, và nó đứng ngay sau câu kể làng suýt biến mất.
📍 Câu trong bài: «Then the local community opened a small museum and invited schools to visit.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
“thợ làm nghề thủ công” tiếng Anh là ___.
Đáp án: artisan
Cả bốn phương án đều là từ vựng trong Unit 1 lớp 9. Hãy chọn từ có nghĩa phù hợp với câu.
Artisan là thợ thủ công có tay nghề, thường làm sản phẩm bằng tay.
Từ đúng là artisan.
I don't know ___ to start my project about the craft village.
Đáp án: how
Sau know có thể đặt một từ để hỏi rồi tới to + động từ.
Ý câu: không biết bắt đầu bằng CÁCH nào.
Từ để hỏi chỉ cách thức là how.
Từ nào có âm /æ/ — miệng dẹt ngang sang hai bên?
Đáp án: hand
Ba âm cần phân biệt: /æ/ dẹt ngang · /ɑː/ hàm mở và dài · /e/ ở giữa, ngắn.
heart /hɑːt/ và hard /hɑːd/ đều dài; head /hed/ là /e/.
hand là /hænd/ — âm /æ/.
Trang ôn có 51 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 1 «Local Community» có 25 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Từ để hỏi + to-infinitive · Phrasal verbs (1), phát âm Ôn ba nguyên âm /æ/ · /ɑː/ · /e/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 9. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.