Thế giới truyền thông · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 7, Tiếng Anh 12 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: It was so an interesting podcast that I listened to it twice. → It was such an interesting podcast that I listened to it twice.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| accessible | /əkˈsesəbl/ | adj | có thể tiếp cận đượcai cũng xem, cũng dùng được |
| account for | /əˈkaʊnt fɔː/ | v | chiếm tỉ lệaccount for half là chiếm một nửa |
| advert | /ˈædvɜːt/ | n | quảng cáonói tắt của advertisement |
| as opposed to | /əz əˈpəʊzd tuː/ | adv | khác với, đối lập với |
| audio | /ˈɔːdiəʊ/ | adj, n | bằng âm thanh; âm thanhaudio news là tin tức ở dạng âm thanh |
| bias | /ˈbaɪəs/ | n | thiên kiến, thiên vịnghiêng hẳn về một phía |
| broadcast | /ˈbrɔːdkɑːst/ | v | phát sóngquá khứ vẫn là broadcast |
| by contrast | /baɪ ˈkɒntrɑːst/ | adv | ngược lại, trái lại |
| credible | /ˈkredəbl/ | adj | đáng tin cậy |
| digital billboard | /ˌdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːd/ | n | bảng quảng cáo kĩ thuật số |
| discount | /ˈdɪskaʊnt/ | n | sự hạ giá, khoản giảm giá |
| distribute | /dɪˈstrɪbjuːt/ | v | phân phát, phân phối |
| fact-check | /ˈfækt tʃek/ | v | kiểm chứng thông tinsoi xem có đúng sự thật không |
| fake news | /ˌfeɪk ˈnjuːz/ | n | tin giả, tin bịa đặt |
| instant | /ˈɪnstənt/ | adj | nhanh chóng, ngay lập tức |
| interactive | /ˌɪntərˈæktɪv/ | adj | có thể tương tác đượcbấm vào là nó phản hồi |
| loudspeaker | /ˌlaʊdˈspiːkə/ | n | loa phát thanh |
| mass media | /ˌmæs ˈmiːdiə/ | n | truyền thông đại chúng |
| meanwhile | /ˈmiːnwaɪl/ | adv | trong khi đó |
| place | /pleɪs/ | v | đặt, rao, đăng tinplace an advert là đăng một quảng cáo |
| presence | /ˈprezns/ | n | sự hiện diệnonline presence là sự hiện diện trên mạng |
| profit-making | /ˈprɒfɪt meɪkɪŋ/ | adj | nhằm tạo lợi nhuận |
| publicity | /pʌbˈlɪsəti/ | n | sự quan tâm của công chúng |
| reliable | /rɪˈlaɪəbl/ | adj | xác thực, đáng tin |
| source | /sɔːs/ | n | nguồn tin |
| spread | /spred/ | v | lan truyềnquá khứ vẫn là spread |
| the press | /ðə ˈpres/ | n | báo chí — luôn đi với the |
| update | /ˌʌpˈdeɪt/ | v | cập nhật |
| viewer | /ˈvjuːə/ | n | người xem |
| visual | /ˈvɪʒuəl/ | adj | bằng hình ảnhliên quan đến hình ảnh hoặc những gì nhìn thấy |
What is the text mainly about?
Why checking news matters when its source is hard to see
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn đặt loa phóng thanh cạnh chiếc điện thoại, không phải để khen bên nào.
Câu nói kỹ năng kiểm chứng 'especially important when stories spread quickly online' chốt đúng ý.
📍 Câu trong bài: «So a skill that is especially important when stories spread quickly online is to fact-check before sharing, and to ask who benefits from a story travelling fast.»
Why did the account share the false story?
To attract attention to products it was promoting
Tìm câu nói về tài khoản đã chia sẻ tin giả.
Bài viết: 'The account had shared the fake story to attract attention to products it promoted with a discount code.'
Vậy mục đích là thu hút chú ý tới sản phẩm nó quảng bá.
📍 Câu trong bài: «The account had shared the fake story to attract attention to products it promoted with a discount code.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
The news website is ___ (dễ tiếp cận) on a smartphone. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: accessible
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
access thêm -ible.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “có thể tiếp cận được” → accessible.
Mệnh đề trạng ngữ chỉ CÁCH THỨC mở đầu bằng từ nào?
Đáp án: as · as if · as though
He talks as if he were an expert.
Ba từ ấy đều tả CÁCH một việc diễn ra.
Ở mẫu so … that đang học, vế sau that nêu kết quả; because nêu nguyên nhân.
Trong cách đọc nối liền của far away theo giọng Anh–Anh đang học, /r/ được đọc vì sao?
Đáp án: Vì far kết thúc bằng chữ r và away bắt đầu bằng nguyên âm
far away — far kết thúc bằng chữ r, away bắt đầu bằng nguyên âm.
Chữ r không được đọc khi far đứng một mình (giọng Anh–Anh); trước nguyên âm của away thì /r/ được đọc để nối.
Nghe thành fa-ra-way.
Trang ôn có 40 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 7 «The World of Mass Media» có 30 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và chỉ kết quả, phát âm Nối âm /r/ giữa hai nguyên âm. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 12. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.