Sống xanh · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 3, Tiếng Anh 12 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: She recycled old bottles, that saved a lot of money. → She recycled old bottles, which saved a lot of money.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| carbon footprint | /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | n | dấu chân các-bontổng lượng phát thải khí nhà kính gắn với một người hoặc hoạt động, thường quy đổi về CO₂ tương đương |
| cardboard | /ˈkɑːdbɔːd/ | n | bìa cứng, các tông |
| clean up | /kliːn ʌp/ | v | dọn dẹp cho sạch |
| compost | /ˈkɒmpɒst/ | n | phân hữu cơrác nhà bếp ủ thành phân |
| container | /kənˈteɪnə/ | n | thùng, hộp đựng |
| contaminated | /kənˈtæmɪneɪtɪd/ | adj | bị nhiễm bẩn |
| decompose | /ˌdiːkəmˈpəʊz/ | v | phân huỷ |
| eco-friendly | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | adj | thân thiện với môi trường |
| fruit peel | /ˈfruːt piːl/ | n | vỏ trái cây |
| household waste | /ˈhaʊshəʊld weɪst/ | n | rác thải sinh hoạt |
| in the long run | /ɪn ðə ˌlɒŋ ˈrʌn/ | adv | về lâu về dài |
| landfill | /ˈlændfɪl/ | n | bãi chôn rác |
| layer | /ˈleɪə/ | n | lớpmột tầng mỏng phủ lên trên |
| leftover | /ˈleftəʊvə/ | adj | còn thừaleftovers (n, số nhiều): thức ăn thừa |
| packaging | /ˈpækɪdʒɪŋ/ | n | bao bìvỏ hộp, túi bọc hàng |
| pile | /paɪl/ | n | chồng, đống |
| reusable | /ˌriːˈjuːzəbl/ | adj | có thể dùng lại nhiều lần |
| reuse | /ˌriːˈjuːz/ | v | tái sử dụng, dùng lại |
| rinse out | /rɪns aʊt/ | v | xối nước rửa sạch |
| single-use | /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ | adj | dùng một lần rồi bỏ |
| waste | /weɪst/ | n | rác thải, sự lãng phí |
What is the text mainly about?
How showing the result changed people's behaviour
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn kể sáu thùng rác, một vấn đề, rồi cách chữa lạ: dán con số lên cửa.
Câu cuối chốt: ở toà nhà này, nhìn thấy con số giúp mọi người làm theo hướng dẫn phân loại cẩn thận hơn.
📍 Câu trong bài: «In our building, seeing the rejected percentage helped us follow the sorting instructions more carefully.»
What was the rejected percentage in August?
Nine per cent
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng tháng.
Bài viết: 'In April it was forty-eight per cent. By August it was nine.'
Chín là con số của tháng Tám.
📍 Câu trong bài: «By August it was nine.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
Walking to school lowers your ___. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: carbon footprint
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
footprint là dấu chân — dấu chân các-bon để lại.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “tổng lượng phát thải khí nhà kính gắn với một người hoặc hoạt động” → carbon footprint.
We must cut down ___ single-use plastic. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: on
Ở câu này dùng cụm cut down on + danh từ, nghĩa là giảm việc sử dụng.
cut down on plastic là giảm dùng nhựa.
Không suy thành mọi cách dùng cut down đều phải có on; ở câu này chỉ on tạo thành cụm đúng.
Nguyên âm đôi /ɪə/ trượt từ âm nào sang âm nào?
Đáp án: Từ /ɪ/ sang /ə/
Ký hiệu viết theo đúng thứ tự đọc.
/ɪə/ bắt đầu bằng /ɪ/.
Rồi trượt nhẹ về /ə/.
Trang ôn có 31 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 3 «Green Living» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Động từ đi với giới từ · mệnh đề quan hệ thay cho cả câu, phát âm Nguyên âm đôi /ɪə/ · /eə/ · /ʊə/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 12. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.