Tiếng Anh lớp 12 · Unit 1

Lớp 12 · Unit 1: Life Stories We Admire

Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 1, Tiếng Anh 12 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Past simple vs. past continuous

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: I was knowing him when he was a child. → I knew him when he was a child.

🔊 Phát âm: /eɪ/ – /əʊ/

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 1 (34 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
account/əˈkaʊnt/nbản tường thuậtcâu chuyện thuật lại một sự việc
achievement/əˈtʃiːvmənt/nthành tích, thành tựu
admire/ədˈmaɪə/vngưỡng mộ, khâm phục
adopt/əˈdɒpt/vnhận làm con nuôi
animated/ˈænɪmeɪtɪd/adjhoạt hìnhanimated film là phim hoạt hình
attack/əˈtæk/ncuộc tấn côngcũng là động từ: tấn công
attend school/əˈtend skuːl/vđi học, theo học ở trường
battle/ˈbætl/ntrận đánh, chiến trận
biography/baɪˈɒɡrəfi/ntiểu sửsách kể lại cuộc đời một người
biological/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/adjruột thịtbiological parents là cha mẹ đẻ
bond/bɒnd/nmối gắn bócũng là động từ: kết thân với ai
cancer/ˈkænsə/nbệnh ung thư
carry out/ˈkæri aʊt/vtiến hành, thực hiện
childhood/ˈtʃaɪldhʊd/ntuổi thơ
death/deθ/ncái chết — danh từ của die
defeat/dɪˈfiːt/vđánh bại
devote to/dɪˈvəʊt tuː/vcống hiến, dành trọn chodevote one's life / time to + danh từ hoặc V-ing
drop out of/drɒp aʊt əv/vbỏ học giữa chừng
enemy/ˈenəmi/nkẻ thù
found/faʊnd/vthành lập, sáng lậpđừng nhầm với found là quá khứ của find
genius/ˈdʒiːniəs/nthiên tài
hero/ˈhɪərəʊ/nanh hùngsố nhiều là heroes
Indochinese Communist Party/ˌɪndəʊtʃaɪˈniːz ˈkɒmjunɪst ˈpɑːti/nĐảng Cộng sản Đông Dương
marriage/ˈmærɪdʒ/ncuộc hôn nhân
military/ˈmɪlətri/nquân đội
on cloud nine/ɒn klaʊd ˈnaɪn/adjrất vui sướngmừng như đi trên mây
pancreatic/ˌpæŋkriˈætɪk/adjliên quan tới tuyến tuỵ
pass away/pɑːs əˈweɪ/vqua đờicách nói nhẹ nhàng thay cho die
poem/ˈpəʊɪm/nbài thơpoem là một bài thơ; poetry chỉ thơ ca nói chung
poetry/ˈpəʊətri/nthơ canói chung, không đếm được
resign/rɪˈzaɪn/vtừ chức
resistance war/rɪˈzɪstəns wɔː/ncuộc kháng chiến
rule/ruːl/nsự trị vìcũng là động từ: trị vì
youth/juːθ/ntuổi trẻ, thời trẻ

Bài đọc: The teacher who kept the register

This is a fictional account. Every biography needs a hero, and the one in my grandmother's account is a village teacher nobody has written a poem about. In 1946 she was nineteen. The war had closed her school, and most children in the district had dropped out of lessons for good. She did not found an organisation and she did not win any battle. She kept a register. Every week she walked from house to house, wrote down the name of every child who was still alive, and taught whoever could sit still for an hour. When the fighting reached the village she carried the register with her. She devoted forty-one years to that district and never held any title. Her own childhood had ended early, and she had attended school for only six years herself, which she mentioned to nobody until she was in her sixties. She passed away in 1993, and my grandmother says the greatest achievement of her life fits in one sentence: when the schools opened again, the district knew exactly which children to look for. We admire people who win. It is worth learning to admire people who simply do not stop.

What is the text mainly about?

  1. The life of the writer's grandmother
  2. Why teachers should keep good records
  3. How schools were rebuilt after the war
  4. A quiet kind of achievement that history usually overlooks
Xem đáp án

A quiet kind of achievement that history usually overlooks

Câu hỏi ý chính thì tìm điều cả đoạn cùng quay về.

Đoạn mở bằng 'nhân vật không ai làm thơ về', kể việc dạy học, giữ danh sách trẻ em thời chiến và 41 năm gắn bó với địa phương, rồi kết bằng lời bàn về chuyện ta khâm phục ai.

Vậy ý chính là một kiểu thành tựu thầm lặng ít được ghi nhận.

📍 Câu trong bài: «It is worth learning to admire people who simply do not stop.»

How long did the teacher work in that district?

  1. Nineteen years
  2. Forty-one years
  3. The text does not say
  4. From 1946 to 1993 without a break
Xem đáp án

Forty-one years

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng thứ nó đo.

Bài viết: 'She devoted forty-one years to that district'.

Bốn mươi mốt là số năm làm việc.

📍 Câu trong bài: «She devoted forty-one years to that district and never held any title.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

“câu chuyện kể lại” tiếng Anh là ___.

  1. youth
  2. account
  3. military
  4. biography
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: account

Cả bốn phương án đều là từ vựng trong Unit 1 lớp 12. Hãy chọn từ có nghĩa phù hợp với câu.

Account là bản kể hoặc lời thuật lại một sự việc; ở đây phân biệt với nghĩa tài khoản.

Từ đúng là account.

Ngữ pháp

Hoàn thành bằng thì quá khứ tiếp diễn: While he ___ in the lab, he discovered something unexpected.

  1. works
  2. worked
  3. has worked
  4. was working
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: was working

Nhận dạng cấu trúc: một việc dài làm nền, một việc ngắn cắt ngang.

Bài yêu cầu diễn tả hoạt động đang diễn ra làm nền nên chọn was working.

Việc xen vào (discovered) để ở quá khứ đơn. While không tự bắt buộc mọi câu phải dùng tiếp diễn.

Phát âm

Từ nào chứa nguyên âm đôi /əʊ/?

  1. day
  2. name
  3. train
  4. wrote
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: wrote

Nguyên âm đôi là hai âm trượt vào nhau — nghe điểm bắt đầu và điểm kết thúc.

train · name · day đều là /eɪ/: bắt đầu ở /e/, trượt lên /ɪ/.

wrote là /rəʊt/: bắt đầu ở /ə/, trượt về /ʊ/ — môi tròn lại ở cuối.

Trang ôn có 60 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 1 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì I📝 Đề ôn cuối kì I
Tất cả Unit lớp 12Unit 2 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 1 lớp 12 học những gì?

Unit 1 «Life Stories We Admire» có 34 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Past simple vs. past continuous, phát âm /eɪ/ – /əʊ/. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 1 lớp 12 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 12. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com