Vấn đề xã hội · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 9, Tiếng Anh 11 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: Despite he was bullied, he kept going to school. → Although he was bullied, he kept going to school.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| admit | /ədˈmɪt/ | v | thú nhận — nhận là mình sai |
| alcohol | /ˈælkəhɒl/ | n | đồ uống có cồn |
| anxiety | /æŋˈzaɪəti/ | n | sự lo lắnglo đến mức khó chịu trong người |
| ashamed | /əˈʃeɪmd/ | adj | xấu hổthấy ngượng vì việc mình đã làm |
| awareness | /əˈweənəs/ | n | nhận thứcbiết và để tâm tới một vấn đề |
| body shaming | /ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/ | n | chê bai ngoại hình |
| bully | /ˈbʊli/ | v | bắt nạtdanh từ bully là kẻ bắt nạt |
| campaign | /kæmˈpeɪn/ | n | chiến dịchđợt vận động cho một việc |
| crime | /kraɪm/ | n | tội phạm, hành vi phạm tội |
| cyberbullying | /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/ | n | bắt nạt trên mạng |
| depression | /dɪˈpreʃn/ | n | chứng trầm cảmbuồn kéo dài, cần được giúp đỡ |
| hang out | /hæŋ aʊt/ | v | đi chơi cùng nhau |
| lie | /laɪ/ | n | lời nói dối |
| make fun of | /meɪk ˈfʌn əv/ | v | trêu chọc, chế giễu |
| obey | /əˈbeɪ/ | v | tuân thủ, làm theo |
| offensive | /əˈfensɪv/ | adj | gây xúc phạmlàm người khác tổn thương |
| overpopulation | /ˌəʊvəpɒpjuˈleɪʃn/ | n | sự quá tải dân số |
| peer pressure | /ˈpɪə ˌpreʃə/ | n | áp lực từ bạn bè |
| physical | /ˈfɪzɪkl/ | adj | về mặt thể chấtdùng đến thân thể |
| poverty | /ˈpɒvəti/ | n | sự nghèo đói |
| self-confidence | /ˌself ˈkɒnfɪdəns/ | n | sự tự tin vào bản thân |
| skip | /skɪp/ | v | trốn, bỏskip class là trốn học |
| stand up to | /stænd ʌp tuː/ | v | dám đương đầu vớikhông chịu để bị bắt nạt |
| struggle | /ˈstrʌɡl/ | n | cuộc đấu tranh, sự vật lộncũng là động từ: chật vật |
| the odd one out | /ði ˌɒd wʌn ˈaʊt/ | n | người khác biệt trong nhómngười bị coi là không giống ai |
| the poverty line | /ðə ˈpɒvəti laɪn/ | n | ngưỡng nghèomức thu nhập tối thiểu để đủ sống |
| verbal | /ˈvɜːbl/ | adj | bằng lờinói ra chứ không phải hành động |
| victim | /ˈvɪktɪm/ | n | nạn nhân |
| violent | /ˈvaɪələnt/ | adj | sử dụng vũ lực, bạo lực |
What is the text mainly about?
Why knowing about bullying is not the same as recognising yourself in it
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Bài nói hiểu biết KHÔNG phải vấn đề, rồi kể những cuộc trò chuyện cho thấy nhiều em không nhận ra hành vi của chính mình.
Câu cuối cho thấy chiến dịch mới hỏi vào đúng chỗ ấy.
📍 Câu trong bài: «Many had laughed at or shared a cruel post, but nobody in the groups saw themselves as a bully.»
What did the school want to understand?
Why so few students admitted making fun of someone
Đọc câu ngay sau các số liệu.
Bài viết: 'The school wanted to understand why so few students admitted making fun of anyone.'
Trường muốn biết vì sao ít học sinh thừa nhận hành vi ấy.
📍 Câu trong bài: «The school wanted to understand why so few students admitted making fun of anyone.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
He would not ___ that he was wrong. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: admit
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Trọng âm ở âm tiết thứ hai.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “thú nhận” → admit.
Từ nối nào chỉ NGUYÊN NHÂN?
Đáp án: because · since · as
Many teens skip class because they feel anxious.
Ba từ ấy đều mở đầu một lý do.
therefore và so thì nêu kết quả.
Câu hỏi LỰA CHỌN như Is it verbal or physical? đọc thế nào?
Đáp án: Lên giọng ở lựa chọn đầu, xuống giọng ở lựa chọn cuối
Ở verbal giọng nhích lên — báo còn lựa chọn nữa.
Ở physical giọng hạ xuống — báo đã hết.
Đó là ngữ điệu thường gặp khi câu thực sự yêu cầu chọn một trong hai.
Trang ôn có 39 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 9 «Social Issues» có 29 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Từ nối và cụm từ nối, phát âm Ngữ điệu trong câu hỏi lựa chọn. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 11. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.