ASEAN và Việt Nam · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 4, Tiếng Anh 11 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.
Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra
Ví dụ:
⚠ Lỗi hay gặp: Joining ASEAN youth programmes are useful. → Joining ASEAN youth programmes is useful.
Ví dụ:
Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| apply for | /əˈplaɪ fɔː/ | v | nộp đơn xinapply for a job, apply for a programme |
| celebration | /ˌselɪˈbreɪʃn/ | n | lễ kỉ niệm |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | n | cộng đồng |
| compliment | /ˈkɒmplɪmənt/ | n | lời khenpay a compliment là khen ai một câu |
| contribution | /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ | n | sự đóng góp |
| cultural exchange | /ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ | n | sự trao đổi văn hoá |
| current | /ˈkʌrənt/ | adj | hiện tại, đương nhiệm |
| development | /dɪˈveləpmənt/ | n | sự phát triển |
| eye-opening | /ˈaɪ əʊpənɪŋ/ | adj | mở mang tầm mắtlàm mình thấy điều chưa từng biết |
| honour | /ˈɒnə/ | v | thể hiện sự kính trọngdanh từ honour là niềm vinh dự |
| issue | /ˈɪʃuː/ | n | vấn đềchuyện cần bàn và cần giải quyết |
| leadership skills | /ˈliːdəʃɪp skɪlz/ | n | kĩ năng lãnh đạo |
| live-stream | /ˈlaɪv striːm/ | v | phát sóng trực tuyến |
| politics | /ˈpɒlətɪks/ | n | chính trị |
| promote | /prəˈməʊt/ | v | thúc đẩy, quảng bá |
| proposal | /prəˈpəʊzl/ | n | bản đề xuấtdanh từ; động từ là propose |
| propose | /prəˈpəʊz/ | v | đề xuấtđộng từ; danh từ là proposal |
| qualify | /ˈkwɒlɪfaɪ/ | v | đủ tiêu chuẩn |
| region | /ˈriːdʒən/ | n | vùng, khu vực |
| relation | /rɪˈleɪʃn/ | n | mối quan hệ |
| represent | /ˌreprɪˈzent/ | v | đại diệnđộng từ; danh từ là representative |
| representative | /ˌreprɪˈzentətɪv/ | n | người đại diệndanh từ; động từ là represent |
| strengthen | /ˈstreŋθn/ | v | tăng cường, làm mạnh thêm |
| support | /səˈpɔːt/ | v | hỗ trợ, ủng hộ |
| take part in | /teɪk ˈpɑːt ɪn/ | v | tham gia vào |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | v | tình nguyện làmdanh từ volunteer là tình nguyện viên |
| youth | /juːθ/ | n | tuổi trẻ, thanh niên |
What is the text mainly about?
What the writer really learned at a regional youth forum
Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.
Đoạn mở bằng một động cơ tầm thường, kể bốn ngày, rồi nói thẳng điều học được là gì.
Vậy ý chính là bài học ấy, không phải bản đề xuất.
📍 Câu trong bài: «It was this: the person who kept our group working was the quietest one, a delegate from Cambodia who wrote down every objection on a board so that nobody had to repeat it.»
How long did the group argue about one word?
Six hours
Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng việc.
Bài viết: «We agreed on the problem in twenty minutes and then argued for six hours about the word 'ban'».
Sáu tiếng là thời gian tranh cãi.
📍 Câu trong bài: «We agreed on the problem in twenty minutes and then argued for six hours about the word 'ban', because for two of the six countries that one word decided whether their government could support the paper at all.»
Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.
You can ___ the youth programme online. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: apply for
Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.
Apply for + chương trình/cơ hội muốn xin tham gia. Apply còn có những cấu trúc khác, như apply to an organisation.
Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “nộp đơn xin” → apply for.
___ new people is the best part of the trip. — Chọn từ điền vào chỗ trống.
Đáp án: Meeting
Chỗ trống là CHỦ NGỮ của câu.
Ở đây dùng cụm danh động từ Meeting new people làm chủ ngữ.
Meeting new people is the best part of the trip.
“Nuốt nguyên âm” trong tiếng Anh là hiện tượng gì?
Đáp án: Lược bớt một nguyên âm yếu, làm giảm số âm tiết
Camera có thể được đọc với nguyên âm yếu ở giữa (ca-me-ra) hoặc lược nguyên âm đó (cam-ra).
Đây là biến thể phát âm, không phải cứ nói chậm phải ba âm tiết, nói nhanh phải hai.
Phần được lược là nguyên âm yếu, không phải nguyên âm được nhấn.
Trang ôn có 37 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.
Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026
Unit 4 «ASEAN and Viet Nam» có 27 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữ, phát âm Nuốt nguyên âm khi nói nhanh. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.
Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.
Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 11. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.