Tiếng Anh lớp 10 · Unit 6

Lớp 10 · Unit 6: Gender Equality

Bình đẳng giới · Tài liệu tự ôn miễn phí do thầy Công biên soạn theo trọng tâm Unit 6, Tiếng Anh 10 Global Success: từ vựng, hướng dẫn ngữ pháp – phát âm, bài đọc và bài tập mẫu có lời giải.

Ngữ pháp – phát âm · Từ vựng · Bài đọc · Tự kiểm tra

Trọng tâm Unit

📘 Ngữ pháp: Câu bị động với động từ khuyết thiếu

Ví dụ:

⚠ Lỗi hay gặp: Girls should be allow to go to school. → Girls should be allowed to go to school.

🔊 Phát âm: Trọng âm của tính từ và động từ ba âm tiết

Ví dụ:

Phiên âm và ví dụ trên trang theo giọng Anh–Anh.

Từ vựng Unit 6 (21 từ và cụm từ)

TừPhiên âmLoạiNghĩa
cosmonaut/ˈkɒzmənɔːt/nnhà du hành vũ trụcách gọi của Liên Xô; người Mỹ gọi astronaut
domestic violence/dəˌmestɪk ˈvaɪələns/nbạo lực gia đình
equal/ˈiːkwəl/adjbằng nhau, bình đẳng
equality/ɪˈkwɒləti/nsự bình đẳngdanh từ của equal
eyesight/ˈaɪsaɪt/nthị lựcmắt nhìn rõ đến đâu
firefighter/ˈfaɪəfaɪtə/nlính cứu hoả
kindergarten/ˈkɪndəɡɑːtn/ntrường mẫu giáo
mental/ˈmentl/adjthuộc tinh thầnmental strength là sức mạnh tinh thần
officer/ˈɒfɪsə/nsĩ quan, viên chứcpolice officer là công an
operation/ˌɒpəˈreɪʃn/ncuộc phẫu thuật
parachute/ˈpærəʃuːt/vnhảy dùdanh từ parachute là cái dù
parachutist/ˈpærəʃuːtɪst/nngười nhảy dù
patient/ˈpeɪʃnt/nbệnh nhântính từ patient lại là kiên nhẫn
physical/ˈfɪzɪkl/adjthuộc thể chấtphysical strength là sức khoẻ cơ bắp
pilot/ˈpaɪlət/nphi công
shop assistant/ˈʃɒp əˌsɪstənt/nnhân viên bán hàng
skilful/ˈskɪlfl/adjlành nghề, khéo léo
Soviet/ˈsəʊviət/adjthuộc Liên Xô
surgeon/ˈsɜːdʒən/nbác sĩ phẫu thuật
uneducated/ʌnˈedʒukeɪtɪd/adjít được học hành
victim/ˈvɪktɪm/nnạn nhân

Bài đọc: The list on the careers wall

Our school put a careers wall in the main corridor last year: photographs of former students with their jobs underneath. In March a group of us counted them. Of the forty-one photographs, every surgeon, pilot and officer was a man, and every kindergarten teacher, shop assistant and nurse was a woman. Nobody had arranged this. The wall simply showed who had sent in a photograph. We asked the office for the full list of former students, and it did not match the wall at all: there were four women working as engineers and one as a surgeon, and none of them had sent anything in. The head teacher's answer was the useful part. She said a display like that can reinforce an existing belief. Equality on a wall, she said, is not a photograph count; it lives in the people deciding whether their own job is worth a photograph. We wrote to all five. Four replied with photographs. The wall has four new photographs now, and the counting exercise is repeated every March.

What is the text mainly about?

  1. Why women should become engineers
  2. The careers of forty-one former students
  3. How the school chooses photographs for the wall
  4. How a display quietly repeated an existing assumption
Xem đáp án

How a display quietly repeated an existing assumption

Với câu hỏi về ý chính, hãy xác định nội dung bao quát cả đoạn.

Đoạn kể bức tường lệch hẳn; danh sách đầy đủ có những phụ nữ làm các nghề chưa được thể hiện trên tường; rồi lời cô hiệu trưởng.

Vậy ý chính là cách bức tường ấy lặng lẽ củng cố một định kiến sẵn có.

📍 Câu trong bài: «She said a display like that can reinforce an existing belief.»

How many women engineers were on the full list?

  1. One
  2. Five
  3. Four
  4. Thirteen
Xem đáp án

Four

Bài có nhiều con số — gắn mỗi số với đúng nhóm.

Bài viết: 'four women working as engineers and one as a surgeon'.

Bốn là kỹ sư; một là bác sĩ phẫu thuật.

📍 Câu trong bài: «We asked the office for the full list of former students, and it did not match the wall at all: there were four women working as engineers and one as a surgeon, and none of them had sent anything in.»

Bài đọc có thêm câu hỏi và chỗ chỉ đáp án trên trang ôn.

Tự kiểm tra

Từ vựng

The first woman in space was a ___. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. officer
  2. cosmonaut
  3. firefighter
  4. shop assistant
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: cosmonaut

Đọc cả câu trước khi chọn đáp án, đừng chỉ dựa vào một từ.

Cách gọi của Nga; người Mỹ gọi là astronaut.

Chỗ trống cần một từ có nghĩa là “nhà du hành vũ trụ” → cosmonaut.

Ngữ pháp

Equal pay ___ be given to men and women. — Chọn từ điền vào chỗ trống.

  1. should
  2. shoulds
  3. is should
  4. should to
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: should

Câu bị động với động từ khuyết thiếu: modal + be + V3.

should đứng ngay trước be, không có to.

Equal pay should be given to men and women.

Phát âm

Trong beautiful, difficult và possible, trọng âm chính rơi vào âm tiết nào?

  1. Âm tiết thứ ba
  2. Âm tiết thứ hai
  3. Âm tiết thứ nhất
  4. Mỗi từ nhấn một chỗ khác nhau
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: Âm tiết thứ nhất

Đọc thử: BEAUtiful · DIFficult · POSsible.

Cả ba từ đều nhấn âm tiết đầu.

Nhiều tính từ ba âm tiết nhấn âm đầu, nhưng không phải tất cả (vd imˈportant).

Trang ôn có 31 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp, phát âm cho Unit này, cộng bài đọc (4 câu) và bài nghe.

📗 Luyện Unit 6 miễn phí📝 Đề ôn giữa kì II📝 Đề ôn cuối kì II
← Unit 5Tất cả Unit lớp 10Unit 7 →

Biên soạn: thầy Phạm Xuân Công · rà nội dung 23/10/2026

Hỏi nhanh

Unit 6 lớp 10 học những gì?

Unit 6 «Gender Equality» có 21 từ và cụm từ chính, ngữ pháp Câu bị động với động từ khuyết thiếu, phát âm Trọng âm của tính từ và động từ ba âm tiết. Trang này liệt kê từ vựng kèm phiên âm và nghĩa, bài đọc và câu hỏi mẫu.

Ôn Unit 6 lớp 10 ở đâu miễn phí?

Trên trang ôn của thầy Công: mỗi lượt 10 câu, sai câu nào có lời giải ngay câu đó, có bài đọc và bài nghe theo Unit. Mở bằng trình duyệt, không cần tài khoản.

Trang này dành cho tự ôn miễn phí theo sách ở trường. Lớp trả phí của thầy học tiếng Anh tổng quát theo trình độ, không phải lớp riêng dạy sách giáo khoa lớp 10. Thầy kiểm tra đầu vào và tư vấn theo lớp đang nhận học viên.

Ôn tiếng Anh ở trường miễn phí · lớp 1–12

© 2026 Thầy Công · thaycong.com